泯灭 mǐnmiè
volume volume

Từ hán việt: 【mẫn diệt】

Đọc nhanh: 泯灭 (mẫn diệt). Ý nghĩa là: mất đi; phai mờ; biến mất (cử chỉ, ấn tượng). Ví dụ : - 这几部影片给人留下了难以泯灭的印象。 những bộ phim này đã để lại cho mọi người những ấn tượng khó phai mờ.

Ý Nghĩa của "泯灭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泯灭 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mất đi; phai mờ; biến mất (cử chỉ, ấn tượng)

(形迹、印象等) 消灭

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 几部 jǐbù 影片 yǐngpiān 给 gěi 人 rén 留下 liúxià 了 le 难以 nányǐ 泯灭 mǐnmiè 的 de 印象 yìnxiàng

    - những bộ phim này đã để lại cho mọi người những ấn tượng khó phai mờ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泯灭

  • volume volume

    - 作为 zuòwéi 一个 yígè 怪兽 guàishòu , 我 wǒ 的 de 欲望 yùwàng 是 shì 至少 zhìshǎo 消灭 xiāomiè 一个 yígè 奥特曼 àotèmàn

    - Là một con quái vật, mong muốn của tôi là tiêu diệt ít nhất một Ultraman

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 吹灭 chuīmiè 了 le 蜡烛 làzhú

    - Anh ấy nhẹ nhàng thổi tắt nến.

  • volume volume

    - 全军覆灭 quánjūnfùmiè

    - toàn bộ quân bị tiêu diệt

  • volume volume

    - 侵略者 qīnlüèzhě 最终 zuìzhōng 被 bèi 夷灭 yímiè

    - Kẻ xâm lược cuối cùng bị tiêu diệt.

  • volume volume

    - 龙 lóng 已经 yǐjīng 灭绝 mièjué 很久 hěnjiǔ 了 le

    - Khủng long đã tuyệt chủng rất lâu rồi.

  • volume volume

    - 泯灭 mǐnmiè

    - tiêu tan.

  • volume volume

    - 这 zhè 几部 jǐbù 影片 yǐngpiān 给 gěi 人 rén 留下 liúxià 了 le 难以 nányǐ 泯灭 mǐnmiè 的 de 印象 yìnxiàng

    - những bộ phim này đã để lại cho mọi người những ấn tượng khó phai mờ.

  • volume volume

    - 他 tā 年纪 niánjì 已 yǐ 老大不小 lǎodàbùxiǎo , 猶 yóu 童心未泯 tóngxīnwèimǐn , 喜欢 xǐhuan 看 kàn 卡通 kǎtōng 和 hé 漫画 mànhuà

    - Anh ấy tuổi tác cũng không nhỏ nữa, mà vẫn chưa hết tính trẻ con, vẫn thích xem hoạt hình và đọc truyện tranh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Miàn , Mǐn
    • Âm hán việt: Dân , Dẫn , Miến , Mẫn
    • Nét bút:丶丶一フ一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ERVP (水口女心)
    • Bảng mã:U+6CEF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 灭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+1 nét)
    • Pinyin: Miè
    • Âm hán việt: Diệt
    • Nét bút:一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XMF (重一火)
    • Bảng mã:U+706D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao