泥肥 ní féi
volume volume

Từ hán việt: 【nê phì】

Đọc nhanh: 泥肥 (nê phì). Ý nghĩa là: phân bùn.

Ý Nghĩa của "泥肥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泥肥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phân bùn

用做肥料的淤泥泥肥的肥效持久,可以做基肥

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泥肥

  • volume volume

    - 骨粉 gǔfěn 和 hé 硝酸盐 xiāosuānyán 是 shì 普通 pǔtōng 的 de 肥料 féiliào

    - Bột xương và muối nitrat là phân bón phổ biến.

  • volume volume

    - 泥土 nítǔ 乌油油 wūyóuyóu 的 de , 十分 shífēn 肥沃 féiwò

    - Đất bùn đen nhánh, rất phì nhiêu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 须 xū 通过 tōngguò 齐膝 qíxī 的 de 烂泥 lànní 和 hé 堆积物 duījīwù 磕磕绊绊 kēkebànbàn 来到 láidào 遇难者 yùnànzhě 身旁 shēnpáng

    - Họ phải vượt qua những cục bùn đến gối và đống đồ chất đống để đến gần nạn nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 那边 nàbiān 扬 yáng 肥料 féiliào

    - Anh ấy rắc phân bón ở bên đó.

  • volume volume

    - 他 tā 吹 chuī 起 qǐ 了 le 一个 yígè 肥皂泡 féizàopào 儿 ér

    - Anh ấy thổi lên một bọt xà phòng.

  • volume volume

    - 农田 nóngtián 里 lǐ 的 de 泥土 nítǔ 非常 fēicháng 肥沃 féiwò

    - Đất trong ruộng rất màu mỡ.

  • volume volume

    - 从 cóng 今天 jīntiān 开始 kāishǐ 我们 wǒmen 减肥 jiǎnféi

    - Từ hôm nay chúng ta bắt đầu giảm cân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 土豆泥 tǔdòuní 确实 quèshí 不错 bùcuò

    - Họ làm một món khoai tây nghiền rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní , Nǐ , Nì , Niè , Nìng
    • Âm hán việt: Nê , Nễ , Nệ
    • Nét bút:丶丶一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESP (水尸心)
    • Bảng mã:U+6CE5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ , Féi
    • Âm hán việt: Phì
    • Nét bút:ノフ一一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAU (月日山)
    • Bảng mã:U+80A5
    • Tần suất sử dụng:Cao