泥塘 nítáng
volume volume

Từ hán việt: 【nê đường】

Đọc nhanh: 泥塘 (nê đường). Ý nghĩa là: vũng bùn; ao bùn; chỗ lầy lội.

Ý Nghĩa của "泥塘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泥塘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vũng bùn; ao bùn; chỗ lầy lội

烂泥淤积的洼地

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泥塘

  • volume volume

    - 鱼塘 yútáng

    - ao cá

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 认真 rènzhēn 地泥 dìní 墙壁 qiángbì

    - Anh ấy đang chăm chỉ trát lại bức tường.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 幼苗 yòumiáo 移栽 yízāi 到 dào 含 hán 泥炭 nítàn 的 de 土壤 tǔrǎng 里 lǐ

    - Anh ta đã di chuyển cây con ra khỏi đất chứa tơ đất.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 拘泥 jūnì

    - Anh ấy thường xuyên bảo thủ.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 池塘 chítáng 里 lǐ 放松 fàngsōng

    - Anh ấy thích thư giãn trong bể tắm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 捻 niǎn 河里 hélǐ 的 de 淤泥 yūní

    - Họ đang nạo vét bùn dưới sông.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 母校 mǔxiào 的 de 房屋 fángwū 、 树木 shùmù 、 水塘 shuǐtáng 有 yǒu 了 le 故乡 gùxiāng 一样 yīyàng 的 de 恋情 liànqíng

    - cái tình cảm lưu luyến mà anh ấy giành cho từng phòng học, từng gốc cây, hồ cá của nhà trường giống như tình cảm mà anh ấy giành cho quê nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 沙子 shāzi 和 hé 水泥 shuǐní 混合 hùnhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy mang cát và xi măng trộn vào nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GILR (土戈中口)
    • Bảng mã:U+5858
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 泥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní , Nǐ , Nì , Niè , Nìng
    • Âm hán việt: Nê , Nễ , Nệ
    • Nét bút:丶丶一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESP (水尸心)
    • Bảng mã:U+6CE5
    • Tần suất sử dụng:Cao