Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 塘
䧜 唐 溏
塘 là gì? 塘 (đường). Bộ Thổ 土 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨一丶一ノフ一一丨丨フ一). Ý nghĩa là: ao hình vuông, Cái đê., Cái ao vuông., Đê (ngăn nước), Ao vuông. Từ ghép với 塘 : 塘魚 Cá hồ (ao), 魚塘 Hồ (ao) nuôi cá, 澡塘 Nhà tắm. Chi tiết hơn...