Các biến thể (Dị thể) của 塘

  • Cách viết khác

    䧜 唐 溏

Ý nghĩa của từ 塘 theo âm hán việt

塘 là gì? 塘 (đường). Bộ Thổ 土 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨一丶一ノフ一一丨丨フ一). Ý nghĩa là: ao hình vuông, Cái đê., Cái ao vuông., Đê (ngăn nước), Ao vuông. Từ ghép với 塘 : 塘魚 Cá hồ (ao), 魚塘 Hồ (ao) nuôi cá, 澡塘 Nhà tắm. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ao hình vuông

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái đê.
  • Cái ao vuông.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Bờ đê

- 河塘 Đê sông

- 海塘 Đê biển

* ② Đầm, ao

- 荷塘 Đầm sen

- 塘魚 Cá hồ (ao)

- 魚塘 Hồ (ao) nuôi cá

* ③ Nhà, phòng

- 澡塘 Nhà tắm.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Đê (ngăn nước)
* Ao vuông

- “Phù dung đường ngoại hữu khinh lôi” 芙蓉塘外有輕雷 (Vô đề 無題) Ngoài ao phù dung, tiếng sấm nhẹ.

Trích: Lí Thương Ẩn 李商隱

Từ ghép với 塘