泥塑 nísù
volume volume

Từ hán việt: 【nê tố】

Đọc nhanh: 泥塑 (nê tố). Ý nghĩa là: tò te (nặn bằng đất sét).

Ý Nghĩa của "泥塑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泥塑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tò te (nặn bằng đất sét)

民间工艺,用黏土捏成各种人物形象

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泥塑

  • volume volume

    - 马蹄 mǎtí 子 zi 踏 tà 在 zài 泥 ní 地上 dìshàng

    - Móng ngựa dẫm lên bùn đất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 须 xū 通过 tōngguò 齐膝 qíxī 的 de 烂泥 lànní 和 hé 堆积物 duījīwù 磕磕绊绊 kēkebànbàn 来到 láidào 遇难者 yùnànzhě 身旁 shēnpáng

    - Họ phải vượt qua những cục bùn đến gối và đống đồ chất đống để đến gần nạn nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 收藏 shōucáng 古代 gǔdài 雕塑 diāosù

    - Anh ấy thích sưu tầm tượng điêu khắc cổ đại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打造 dǎzào 了 le 一个 yígè 雕塑 diāosù

    - Họ đã đóng một bức tượng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 塑料袋 sùliàodài 捅破 tǒngpò 了 le

    - Anh ấy đã đâm thủng túi ni lông.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 拘泥 jūnì

    - Anh ấy thường xuyên bảo thủ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 爱 ài 吃 chī 的 de 鹰嘴豆 yīngzuǐdòu 泥 ní 我 wǒ 吃 chī 几口 jǐkǒu 就 jiù 想 xiǎng 吐 tǔ

    - Tôi phát ngán vì hummus sau bốn lần cắn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 土豆泥 tǔdòuní 确实 quèshí 不错 bùcuò

    - Họ làm một món khoai tây nghiền rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノノフ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBG (廿月土)
    • Bảng mã:U+5851
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 泥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní , Nǐ , Nì , Niè , Nìng
    • Âm hán việt: Nê , Nễ , Nệ
    • Nét bút:丶丶一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESP (水尸心)
    • Bảng mã:U+6CE5
    • Tần suất sử dụng:Cao