泥丸 ní wán
volume volume

Từ hán việt: 【nê hoàn】

Đọc nhanh: 泥丸 (nê hoàn). Ý nghĩa là: bi đất.

Ý Nghĩa của "泥丸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泥丸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bi đất

小泥球

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泥丸

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 开水 kāishuǐ 吞服 tūnfú 药丸 yàowán

    - Anh ta uống viên thuốc bằng nước sôi.

  • volume volume

    - 泥丸 níwán 在 zài 孩子 háizi 手中 shǒuzhōng 把玩 bǎwán

    - Viên bùn trong tay trẻ em.

  • volume volume

    - 马蹄 mǎtí 子 zi 踏 tà 在 zài 泥 ní 地上 dìshàng

    - Móng ngựa dẫm lên bùn đất.

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 认真 rènzhēn 地泥 dìní 墙壁 qiángbì

    - Anh ấy đang chăm chỉ trát lại bức tường.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 幼苗 yòumiáo 移栽 yízāi 到 dào 含 hán 泥炭 nítàn 的 de 土壤 tǔrǎng 里 lǐ

    - Anh ta đã di chuyển cây con ra khỏi đất chứa tơ đất.

  • volume volume

    - 他 tā 浑身 húnshēn 都 dōu 是 shì 泥 ní

    - Anh ấy cả người toàn là bùn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 沙子 shāzi 和 hé 水泥 shuǐní 混合 hùnhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy mang cát và xi măng trộn vào nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 土豆泥 tǔdòuní 确实 quèshí 不错 bùcuò

    - Họ làm một món khoai tây nghiền rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KNI (大弓戈)
    • Bảng mã:U+4E38
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 泥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní , Nǐ , Nì , Niè , Nìng
    • Âm hán việt: Nê , Nễ , Nệ
    • Nét bút:丶丶一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESP (水尸心)
    • Bảng mã:U+6CE5
    • Tần suất sử dụng:Cao