荆棘 jīngjí
volume volume

Từ hán việt: 【kinh cức】

Đọc nhanh: 荆棘 (kinh cức). Ý nghĩa là: bụi gai; bụi cây có gai; găng; chông gai, truông. Ví dụ : - 奋斗是桨,划开了生命中的荆棘,告别了昨日的迷茫 Phấn đấu tựa mái chèo, vạch qua những chông gai trong cuộc sống và tạm biệt những lo âu của ngày hôm qua. - 我坠入蛮荒荆棘的陷阱,曾一度坚信这就是爱情 Em sa chân vào bẫy rập tinh vi, đã từng một dạ tin tưởng ấy chính là tình yêu

Ý Nghĩa của "荆棘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

荆棘 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bụi gai; bụi cây có gai; găng; chông gai

泛指山野丛生的带刺小灌木

Ví dụ:
  • volume volume

    - 奋斗 fèndòu 是 shì 桨 jiǎng , 划开 huàkāi 了 le 生命 shēngmìng 中 zhōng 的 de 荆棘 jīngjí , 告别 gàobié 了 le 昨日 zuórì 的 de 迷茫 mímáng

    - Phấn đấu tựa mái chèo, vạch qua những chông gai trong cuộc sống và tạm biệt những lo âu của ngày hôm qua

  • volume volume

    - 我 wǒ 坠入 zhuìrù 蛮荒 mánhuāng 荆棘 jīngjí 的 de 陷阱 xiànjǐng , 曾一度 céngyídù 坚信 jiānxìn 这 zhè 就是 jiùshì 爱情 àiqíng

    - Em sa chân vào bẫy rập tinh vi, đã từng một dạ tin tưởng ấy chính là tình yêu

✪ 2. truông

草野丛生的荒地

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 荆棘

  • volume volume

    - 报 bào 荆 jīng 斩 zhǎn 棘 jí 的 de 哥哥 gēge

    - Anh trai vượt mọi trông gai

  • volume volume

    - 一墩 yīdūn 荆条 jīngtiáo

    - một bó cành gai

  • volume volume

    - 奋斗 fèndòu 是 shì 桨 jiǎng , 划开 huàkāi 了 le 生命 shēngmìng 中 zhōng 的 de 荆棘 jīngjí , 告别 gàobié 了 le 昨日 zuórì 的 de 迷茫 mímáng

    - Phấn đấu tựa mái chèo, vạch qua những chông gai trong cuộc sống và tạm biệt những lo âu của ngày hôm qua

  • volume volume

    - 小 xiǎo 路上 lùshàng 荆棘丛生 jīngjícóngshēng

    - Con đường nhỏ đầy gai góc.

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 森林 sēnlín 荆棘丛生 jīngjícóngshēng

    - Khu rừng này đầy gai góc.

  • volume volume

    - 她 tā 勇敢 yǒnggǎn 趟 tàng 过 guò 荆棘 jīngjí

    - Cô ấy dũng cảm đi qua bụi gai.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 崩 bēng 很 hěn 棘手 jíshǒu

    - Loại bệnh băng huyết này rất khó giải quyết.

  • volume volume

    - 我 wǒ 坠入 zhuìrù 蛮荒 mánhuāng 荆棘 jīngjí 的 de 陷阱 xiànjǐng , 曾一度 céngyídù 坚信 jiānxìn 这 zhè 就是 jiùshì 爱情 àiqíng

    - Em sa chân vào bẫy rập tinh vi, đã từng một dạ tin tưởng ấy chính là tình yêu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cức
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶一丨フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBDB (木月木月)
    • Bảng mã:U+68D8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 荆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét), thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:一丨丨一一ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TTLN (廿廿中弓)
    • Bảng mã:U+8346
    • Tần suất sử dụng:Cao