泡腾 pào téng
volume volume

Từ hán việt: 【phao đằng】

Đọc nhanh: 泡腾 (phao đằng). Ý nghĩa là: bong bóng, sủi bọt, để fizz.

Ý Nghĩa của "泡腾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泡腾 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. bong bóng

to bubble

✪ 2. sủi bọt

to effervesce

✪ 3. để fizz

to fizz

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泡腾

  • volume volume

    - 他 tā 反复 fǎnfù 折腾 zhēténg 自己 zìjǐ 的 de 头发 tóufà

    - Anh ấy dày vò mái tóc của mình.

  • volume volume

    - 鸽子 gēzi 出笼 chūlóng , 冲腾入 chōngténgrù 云 yún

    - chim bồ câu vừa xổ lồng, bay vút lên cao.

  • volume volume

    - 他 tā 低下头 dīxiàtou , 拖长 tuōcháng 了 le 声音 shēngyīn , 一字一句 yīzìyījù 慢腾腾 mànténgténg 地念 dìniàn 着 zhe

    - anh ấy cúi đầu, kéo dài giọng, chậm rãi đọc từng câu từng chữ.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 厕所 cèsuǒ 拉一泡 lāyīpào 屎 shǐ

    - Anh ta đi vệ sinh để đi đại tiện.

  • volume volume

    - 他 tā 吹 chuī 起 qǐ 了 le 一个 yígè 肥皂泡 féizàopào 儿 ér

    - Anh ấy thổi lên một bọt xà phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 网吧 wǎngbā 泡 pào 了 le 一天 yìtiān

    - Anh ấy ở quán net cả ngày.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 这 zhè 木料 mùliào 会 huì 发泡 fāpào 呢 ne ?

    - Tại sao gỗ này lại bị phồng lên thế?

  • volume volume

    - 他 tā 吓 xià 得 dé 心里 xīnli 直 zhí 扑腾 pūteng

    - anh ấy sợ đến nỗi tim đập thình thịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đằng
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BFQM (月火手一)
    • Bảng mã:U+817E
    • Tần suất sử dụng:Cao