泡桐 pāotóng
volume volume

Từ hán việt: 【phao đồng】

Đọc nhanh: 泡桐 (phao đồng). Ý nghĩa là: cây bào đồng.

Ý Nghĩa của "泡桐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泡桐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây bào đồng

落叶乔木,叶子大,卵形或心脏形,表面光滑,背面有茸毛,圆锥花序,花冠紫色,结蒴果,长圆形木材质地疏松,可制乐器、模型等也叫桐

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泡桐

  • volume volume

    - 农村 nóngcūn 孩子 háizi 最爱 zuìài 的 de 刺泡儿 cìpàoér

    - Trẻ con nông thôn thích nhất là quả mâm xôi.

  • volume volume

    - 鱼儿 yúér 呼 hū 出水 chūshuǐ 泡泡 pàopào

    - Con cá thở ra bong bóng nước.

  • volume volume

    - 别 bié 总是 zǒngshì 泡 pào 时间 shíjiān 在 zài 没 méi 必要 bìyào 的 de 事情 shìqing 上 shàng

    - Đừng luôn dành thời gian vào những việc không cần thiết.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 泡 pào 方便面 fāngbiànmiàn

    - Anh ấy đang pha mì ăn liền.

  • volume volume

    - 先 xiān 烧水 shāoshuǐ , 再 zài 泡茶 pàochá , 最后 zuìhòu 品尝 pǐncháng

    - Đun nước sôi trước, sau đó pha trà, cuối cùng thưởng thức.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 灯泡 dēngpào 中 zhōng 的 de 空气 kōngqì 被 bèi 抽出 chōuchū , 钨丝 wūsī 也 yě 会 huì 慢慢 mànmàn 地 dì 蒸发 zhēngfā

    - Dù không khí trong bóng đèn đã bị hút ra, sợi wolfram vẫn sẽ dần bay hơi.

  • volume volume

    - 他种 tāzhǒng 了 le 很多 hěnduō 泡桐 pāotóng

    - Anh ấy đã trồng rất nhiều cây bào đồng.

  • volume volume

    - 别泡 biépào 时间 shíjiān 了 le 快 kuài 把 bǎ 工作 gōngzuò 做 zuò 完 wán !

    - Đừng lãng phí thời gian, hãy hoàn thành công việc một cách nhanh chóng!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 桐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Tóng
    • Âm hán việt: Thông , Đồng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DBMR (木月一口)
    • Bảng mã:U+6850
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao