Các biến thể (Dị thể) của 桐

  • Cách viết khác

    𣑸

Ý nghĩa của từ 桐 theo âm hán việt

桐 là gì? 桐 (Thông, đồng). Bộ Mộc 木 (+6 nét). Tổng 10 nét but (一丨ノ丶丨フ一丨フ一). Ý nghĩa là: Cây vông (lat. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: ngô đồng 梧桐)

Từ điển Thiều Chửu

  • Cây đồng (cây vông), một thứ gỗ dùng để đóng đàn.
  • Cây ngô đồng, lá to bằng bàn tay, hột ăn được.
  • Cây du đồng, quả có dầu, ép lấy dầu dùng được.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cây vông (lat

- “Ngô đồng nhất diệp lạc, thiên hạ cộng tri thu” 梧桐一葉落, 天下共知秋 Một lá ngô đồng rụng, ai cũng biết là mùa thu (đến). Cây “du đồng” 油桐 quả có dầu, ép lấy dầu dùng được.

Trích: Paulownia tomentosa), gỗ dùng để đóng đàn. § Cây “ngô đồng” 梧桐 lá to bằng bàn tay, hột ăn được. Có thơ rằng

Từ ghép với 桐