泛起 fàn qǐ
volume volume

Từ hán việt: 【phiếm khởi】

Đọc nhanh: 泛起 (phiếm khởi). Ý nghĩa là: xuất hiện, nổi lên, lên bề mặt.

Ý Nghĩa của "泛起" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泛起 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. xuất hiện

to appear

✪ 2. nổi lên

to emerge

✪ 3. lên bề mặt

to surface

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泛起

  • volume volume

    - 微风 wēifēng 吹过 chuīguò , 湖面 húmiàn 上 shàng 泛起 fànqǐ 层层 céngcéng 涟漪 liányī

    - gió nhè nhẹ thổi qua, mặt hồ lăn tăn gợn sóng.

  • volume volume

    - 腮边 sāibiān 泛起 fànqǐ 了 le 红晕 hóngyùn

    - Bên má nổi lên ửng đỏ.

  • volume volume

    - 水面 shuǐmiàn 泛起 fànqǐ 一层 yīcéng 沫 mò

    - Mặt nước nổi lên một lớp bọt.

  • volume volume

    - 湖面 húmiàn 上 shàng 泛起 fànqǐ 了 le 细小 xìxiǎo 的 de 微波 wēibō

    - Mặt hồ xuất hiện những gợn sóng nhỏ.

  • volume volume

    - 两颊 liǎngjiá 泛起 fànqǐ 红云 hóngyún

    - hai gò má ửng hồng.

  • volume volume

    - 她 tā 脸上 liǎnshàng 泛起 fànqǐ 红晕 hóngyùn , 十分 shífēn 可爱 kěài

    - Mặt cô ấy ửng hồng, rất đáng yêu.

  • volume volume

    - 一 yī 提到 tídào 成就 chéngjiù , 他 tā 就 jiù 炫耀 xuànyào 起来 qǐlai

    - Cứ nói đến thành tích, anh ấy liền khoe khoang.

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 解冻 jiědòng 引起 yǐnqǐ 了 le 洪水泛滥 hóngshuǐfànlàn

    - Khi mùa xuân đến, băng tan gây ra lũ lụt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Fá , Fán , Fàn , Fěng
    • Âm hán việt: Phiếm , Phủng
    • Nét bút:丶丶一ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHIO (水竹戈人)
    • Bảng mã:U+6CDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao