泡芙 pào fú
volume volume

Từ hán việt: 【phao phù】

Đọc nhanh: 泡芙 (phao phù). Ý nghĩa là: kem phồng (loanword), Bánh su kem. Ví dụ : - 我要一打奶油泡芙。 Tôi muốn một tá bánh kem.

Ý Nghĩa của "泡芙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泡芙 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kem phồng (loanword)

cream puff (loanword)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我要 wǒyào 一打 yīdǎ 奶油 nǎiyóu 泡 pào 芙 fú

    - Tôi muốn một tá bánh kem.

✪ 2. Bánh su kem

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泡芙

  • volume volume

    - 出水芙蓉 chūshuǐfúróng

    - sen trổ bông trên mặt nước.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里种 lǐzhǒng 满 mǎn 了 le 芙蓉 fúróng

    - Công viên trồng đầy hoa phù dung.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 一打 yīdǎ 奶油 nǎiyóu 泡 pào 芙 fú

    - Tôi muốn một tá bánh kem.

  • volume volume

    - 农村 nóngcūn 孩子 háizi 最爱 zuìài 的 de 刺泡儿 cìpàoér

    - Trẻ con nông thôn thích nhất là quả mâm xôi.

  • volume volume

    - 鱼儿 yúér 呼 hū 出水 chūshuǐ 泡泡 pàopào

    - Con cá thở ra bong bóng nước.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 泡 pào 方便面 fāngbiànmiàn

    - Anh ấy đang pha mì ăn liền.

  • volume volume

    - 先 xiān 烧水 shāoshuǐ , 再 zài 泡茶 pàochá , 最后 zuìhòu 品尝 pǐncháng

    - Đun nước sôi trước, sau đó pha trà, cuối cùng thưởng thức.

  • volume volume

    - 保温杯 bǎowēnbēi 里 lǐ 泡 pào 枸杞 gǒuqǐ 也 yě 成为 chéngwéi 当下 dāngxià 许多 xǔduō 人 rén 常用 chángyòng 的 de 养生 yǎngshēng 方式 fāngshì 之一 zhīyī

    - Ngâm rượu kỉ tử trong bình chân không cũng đã trở thành một trong những cách phổ biến nhất để duy trì sức khỏe hiện nay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 芙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:一丨丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TQO (廿手人)
    • Bảng mã:U+8299
    • Tần suất sử dụng:Cao