沼气爆炸 zhǎoqì bàozhà
volume volume

Từ hán việt: 【chiểu khí bạo tạc】

Đọc nhanh: 沼气爆炸 (chiểu khí bạo tạc). Ý nghĩa là: Nổ khí mêtan.

Ý Nghĩa của "沼气爆炸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沼气爆炸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nổ khí mêtan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沼气爆炸

  • volume volume

    - 原子弹 yuánzǐdàn 爆炸 bàozhà 总是 zǒngshì 伴随 bànsuí 着 zhe 巨大 jùdà 的 de 火球 huǒqiú

    - Việc phát nổ bom nguyên tử luôn đi kèm với cảnh quan lớn của quả cầu lửa.

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 自杀式 zìshāshì 爆炸 bàozhà 者 zhě 引爆 yǐnbào 了 le 炸药 zhàyào

    - Một kẻ đánh bom liều chết đã kích nổ một quả nổ.

  • volume volume

    - 气球 qìqiú 突然 tūrán 爆炸 bàozhà 了 le

    - Quả bóng bay đột nhiên phát nổ.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 脾气 píqi 火爆 huǒbào , 容易 róngyì 发火 fāhuǒ

    - Tính tình của cô ấy rất nóng nảy, dễ nổi giận.

  • volume volume

    - 当 dāng 炸弹 zhàdàn 在 zài 咖啡店 kāfēidiàn 爆炸 bàozhà 时 shí

    - Khi quả bom nổ ở quán cà phê

  • volume volume

    - 像是 xiàngshì 汽车 qìchē 炸弹 zhàdàn 爆炸 bàozhà 之后 zhīhòu 的 de 样子 yàngzi

    - Trông giống như kết quả của một vụ đánh bom xe hơi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 空中 kōngzhōng 大 dà 灌篮 guànlán 的 de 爆炸性 bàozhàxìng 大 dà 集锦 jíjǐn

    - Một sự bùng nổ của cuộc gặp gỡ vành đai ngọt ngào nhất của tôi!

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 听 tīng 就 jiù 气炸 qìzhà 了 le

    - Anh ấy vừa nghe đã nổi giận rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhǎo
    • Âm hán việt: Chiểu
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESHR (水尸竹口)
    • Bảng mã:U+6CBC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 炸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhá , Zhà
    • Âm hán việt: Trác , Tạc
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHS (火竹尸)
    • Bảng mã:U+70B8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+15 nét)
    • Pinyin: Bào , Bó
    • Âm hán việt: Bạc , Bạo , Bộc
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FATE (火日廿水)
    • Bảng mã:U+7206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao