Ý nghĩa của từ 沼 theo âm hán việt

沼 là gì? 沼 (Chiểu). Bộ Thuỷ 水 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶一フノ丨フ一). Ý nghĩa là: Ao nước. Từ ghép với 沼 : 王立於沼上 Nhà vua đứng trên bờ ao (Mạnh tử). Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái ao hình cong

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái ao hình cong.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Ao, đầm

- 池沼 Ao đìa

- 王立於沼上 Nhà vua đứng trên bờ ao (Mạnh tử).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Ao nước

- “Ngư phù cổ chiểu long hà tại” 魚浮古沼龍何在 (Miết trì 鱉池) Cá nổi trong ao xưa, rồng ở chốn nào?

Trích: “chiểu trạch” 沼澤 ao đầm. Chu Văn An 朱文安

Từ ghép với 沼