油煎火燎 yóu jiān huǒ liǎo
volume volume

Từ hán việt: 【du tiên hoả liệu】

Đọc nhanh: 油煎火燎 (du tiên hoả liệu). Ý nghĩa là: cực kỳ lo lắng, sốt ruột, lo sốt vó. Ví dụ : - 孩子发高烧,病得很重,母亲急得油煎火燎的。 đứa bé sốt cao, bệnh tình rất trầm trọng, mẹ cực kỳ lo lắng.

Ý Nghĩa của "油煎火燎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

油煎火燎 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cực kỳ lo lắng, sốt ruột, lo sốt vó

形容非常焦急

Ví dụ:
  • volume volume

    - 孩子 háizi 发高烧 fāgāoshāo , 病得 bìngdé 很重 hěnzhòng , 母亲 mǔqīn 急得 jídé 油煎火燎 yóujiānhuǒliǎo 的 de

    - đứa bé sốt cao, bệnh tình rất trầm trọng, mẹ cực kỳ lo lắng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 油煎火燎

  • volume volume

    - 星火燎原 xīnghuǒliǎoyuán

    - đốm lửa nhỏ thiêu cháy cánh đồng; một việc nhỏ nếu không ngăn chặn có thể thành tai hoạ lớn

  • volume volume

    - 孩子 háizi 发高烧 fāgāoshāo , 病得 bìngdé 很重 hěnzhòng , 母亲 mǔqīn 急得 jídé 油煎火燎 yóujiānhuǒliǎo 的 de

    - đứa bé sốt cao, bệnh tình rất trầm trọng, mẹ cực kỳ lo lắng.

  • volume volume

    - 他 tā 无动 wúdòng 於 yú 衷 zhōng 使 shǐ 她 tā 心中 xīnzhōng 的 de 怨恨 yuànhèn 火上加油 huǒshàngjiāyóu

    - Anh ta vô cảm đối với sự oán hận trong trái tim cô ấy, làm cho ngọn lửa oán hận trong cô ấy càng thêm bùng cháy.

  • volume volume

    - 一个半 yīgebàn 小时 xiǎoshí 后 hòu 加入 jiārù 少许 shǎoxǔ 酱油 jiàngyóu 和 hé 适量 shìliàng 盐 yán , 再炖 zàidùn 半小时 bànxiǎoshí 后 hòu 大火 dàhuǒ 收汁 shōuzhī 即可 jíkě

    - Sau một tiếng rưỡi, thêm một chút xì dầu và lượng muối thích hợp, đun thêm nửa tiếng nữa rồi chắt lấy nước cốt trên lửa lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 的 de 爱之火 àizhīhuǒ 油然 yóurán 升起 shēngqǐ

    - Ngọn lửa tình yêu trong tim anh bừng lên

  • volume volume

    - 火油 huǒyóu 可以 kěyǐ 用来 yònglái 做灯 zuòdēng

    - Dầu hỏa có thể được sử dụng để làm đèn.

  • volume volume

    - 油灯 yóudēng 里 lǐ 的 de 火 huǒ 熄灭 xīmiè 了 le

    - Ngọn lửa trong đèn dầu tắt rồi.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 发生 fāshēng 了 le 事故 shìgù , 他 tā 心里 xīnli 火急火燎 huǒjíhuǒliǎo 的 de

    - nghe nói xảy ra sự cố, trong lòng anh ấy lo lắng không yên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 煎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiǎn , Jiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBNF (廿月弓火)
    • Bảng mã:U+714E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 燎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+12 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liệu
    • Nét bút:丶ノノ丶一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FKCF (火大金火)
    • Bảng mã:U+71CE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình