沸水 fèishuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【phí thuỷ】

Đọc nhanh: 沸水 (phí thuỷ). Ý nghĩa là: nước sôi.

Ý Nghĩa của "沸水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沸水 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước sôi

滚水;开水

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沸水

  • volume volume

    - 如制 rúzhì 香 xiāng 草药 cǎoyào 咸鸭蛋 xiányādàn , 沸 fèi 滚开 gǔnkāi 水后 shuǐhòu 加入 jiārù 八角 bājiǎo 、 花椒 huājiāo 、 茴香 huíxiāng

    - Ví dụ, làm trứng vịt muối với các loại thảo mộc, sau khi nước sôi thì thêm sao hồi, hạt tiêu và thì là.

  • volume volume

    - 水在 shuǐzài 100 度时 dùshí 开始 kāishǐ 沸腾 fèiténg

    - Nước bắt đầu sôi ở 100 độ C.

  • volume volume

    - 沸腾 fèiténg 的 de 水 shuǐ 可以 kěyǐ 用来 yònglái 煮 zhǔ 面条 miàntiáo

    - Nước sôi có thể dùng để nấu mì.

  • volume volume

    - 水 shuǐ 的 de 沸点 fèidiǎn 是 shì 一 yī 百度 bǎidù

    - Điểm sôi của nước là 100 độ.

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 水 shuǐ 在 zài 沸腾 fèiténg

    - Một nồi nước đang sôi sùng sục.

  • volume volume

    - 壶里 húlǐ 的 de 水 shuǐ 啵 bō 啵 bō 地 dì 沸腾 fèiténg 着 zhe

    - Nước trong ấm sôi sục sục.

  • volume volume

    - 水 shuǐ 的 de 沸点 fèidiǎn 是 shì 100 度 dù

    - Điểm sôi của nước là 100 độ.

  • volume volume

    - 群情鼎沸 qúnqíngdǐngfèi ( 形容 xíngróng 群众 qúnzhòng 的 de 情绪高涨 qíngxùgāozhǎng , 像 xiàng 锅里 guōlǐ 的 de 开水 kāishuǐ 沸腾 fèiténg 起来 qǐlai )

    - tinh thần của quần chúng dâng cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèi , Fú
    • Âm hán việt: Phí , Phất
    • Nét bút:丶丶一フ一フノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELLN (水中中弓)
    • Bảng mã:U+6CB8
    • Tần suất sử dụng:Cao