滚水 gǔnshuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【cổn thuỷ】

Đọc nhanh: 滚水 (cổn thuỷ). Ý nghĩa là: nước sôi; nước đang sôi. Ví dụ : - 甩面的过程会把面条进一步抻长,面条进了滚水,几乎是瞬间就熟 Quá trình múa mì sẽ kéo dài sợi mì hơn và mì sẽ được nấu gần như ngay lập tức khi cho vào nước sôi.

Ý Nghĩa của "滚水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滚水 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước sôi; nước đang sôi

正在开着的或刚开过的水

Ví dụ:
  • volume volume

    - 甩面 shuǎimiàn 的 de 过程 guòchéng 会 huì 把 bǎ 面条 miàntiáo 进一步 jìnyíbù 抻 chēn 长 zhǎng , 面条 miàntiáo 进 jìn 了 le 滚水 gǔnshuǐ , 几乎 jīhū 是 shì 瞬间 shùnjiān 就 jiù 熟 shú

    - Quá trình múa mì sẽ kéo dài sợi mì hơn và mì sẽ được nấu gần như ngay lập tức khi cho vào nước sôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滚水

  • volume volume

    - 荷叶 héyè 上 shàng 滚动 gǔndòng 着 zhe 一些 yīxiē 珠水 zhūshuǐ

    - Có vài giọt nước lăn trên lá sen.

  • volume volume

    - 荷叶 héyè 上 shàng 滚 gǔn 着 zhe 亮晶晶 liàngjīngjīng 的 de 水珠 shuǐzhū

    - Những giọt nước long lanh lăn trên lá sen.

  • volume volume

    - 如制 rúzhì 香 xiāng 草药 cǎoyào 咸鸭蛋 xiányādàn , 沸 fèi 滚开 gǔnkāi 水后 shuǐhòu 加入 jiārù 八角 bājiǎo 、 花椒 huājiāo 、 茴香 huíxiāng

    - Ví dụ, làm trứng vịt muối với các loại thảo mộc, sau khi nước sôi thì thêm sao hồi, hạt tiêu và thì là.

  • volume volume

    - 水壶 shuǐhú 里 lǐ 的 de 水 shuǐ 已经 yǐjīng 开始 kāishǐ 滚 gǔn 了 le

    - Nước trong ấm đã bắt đầu sôi rồi.

  • volume volume

    - 壶里 húlǐ 的 de 水 shuǐ 滚开 gǔnkāi 了 le

    - Nước trong nồi đã sôi rồi.

  • volume volume

    - 锅里 guōlǐ 的 de 水 shuǐ 滚开 gǔnkāi 了 le

    - Nước trong nồi sôi rồi.

  • volume volume

    - 河水 héshuǐ 裹挟 guǒxié 着 zhe 泥沙 níshā , 滚滚 gǔngǔn 东流 dōngliú

    - nước sông mang theo bùn cát, chảy cuồn cuộn về đông.

  • volume volume

    - 甩面 shuǎimiàn 的 de 过程 guòchéng 会 huì 把 bǎ 面条 miàntiáo 进一步 jìnyíbù 抻 chēn 长 zhǎng , 面条 miàntiáo 进 jìn 了 le 滚水 gǔnshuǐ , 几乎 jīhū 是 shì 瞬间 shùnjiān 就 jiù 熟 shú

    - Quá trình múa mì sẽ kéo dài sợi mì hơn và mì sẽ được nấu gần như ngay lập tức khi cho vào nước sôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǔn
    • Âm hán việt: Cổn
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丶フ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCV (水卜金女)
    • Bảng mã:U+6EDA
    • Tần suất sử dụng:Cao