没意义 méi yìyì
volume volume

Từ hán việt: 【một ý nghĩa】

Đọc nhanh: 没意义 (một ý nghĩa). Ý nghĩa là: tầm phào.

Ý Nghĩa của "没意义" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没意义 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tầm phào

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没意义

  • volume volume

    - 合伙人 héhuǒrén 没 méi 懂 dǒng 「 八边形 bābiānxíng 」 的 de 意义 yìyì

    - Các đối tác không thực sự có được Octagon.

  • volume volume

    - 都 dōu 没有 méiyǒu 意义 yìyì

    - Chúng có thể khá vô nghĩa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心里 xīnli 乱 luàn 得 dé 一点 yìdiǎn 主意 zhǔyi 也 yě 没有 méiyǒu

    - trong lòng anh ấy rối bời, không còn để ý đến chuyện gì nữa.

  • volume volume

    - 别 bié 和 hé 他争 tāzhēng 没有 méiyǒu 意义 yìyì

    - Đừng tranh luận với anh ấy không có ý nghĩa.

  • volume volume

    - 廉价 liánjià 的 de 赞美 zànměi 没有 méiyǒu 意义 yìyì

    - Lời khen vô giá trị chẳng có ý nghĩa.

  • volume volume

    - 在 zài 两个 liǎnggè 派别 pàibié 之间 zhījiān 实现 shíxiàn 和平 hépíng ; 毫无意义 háowúyìyì ; 没有 méiyǒu 达到 dádào 定额 dìngé

    - Thực hiện hòa bình giữa hai phe; không có ý nghĩa; không đạt được mục tiêu.

  • - 别 bié 再说 zàishuō 了 le , 已经 yǐjīng 没有 méiyǒu 意义 yìyì 了 le

    - Đừng nói nữa, đã không còn ý nghĩa nữa.

  • - 没有 méiyǒu 你 nǐ 我 wǒ 什么 shénme 都 dōu 不是 búshì , 我 wǒ 的 de 人生 rénshēng 因 yīn 你 nǐ 而 ér 有 yǒu 意义 yìyì

    - Không có em, anh chẳng là gì cả, cuộc đời anh có ý nghĩa vì có em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 义›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghĩa
    • Nét bút:丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+4E49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao