没劲了 méijìnle
volume volume

Từ hán việt: 【một kình liễu】

Đọc nhanh: 没劲了 (một kình liễu). Ý nghĩa là: hết sức rồi.

Ý Nghĩa của "没劲了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没劲了 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hết sức rồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没劲了

  • volume volume

    - 一连 yīlián 问 wèn 了 le 几遍 jǐbiàn , 没有 méiyǒu 人 rén 答言 dáyán

    - hỏi mãi mà không ai đáp lời.

  • volume volume

    - 15 号 hào 的 de 标准间 biāozhǔnjiān 已经 yǐjīng 没有 méiyǒu 了 le

    - Phòng tiêu chuẩn ngày 15 đã hết phòng rồi ạ.

  • volume volume

    - 我累 wǒlèi 得 dé 没劲 méijìn 再 zài 争论 zhēnglùn 了 le

    - Tôi đã quá mệt mỏi để tranh luận thêm nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 年纪 niánjì 大 dà 了 le , 没劲儿 méijìner 了 le

    - Ông ấy tuổi già sức yếu rồi.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 弄 nòng 得 dé 没法 méifǎ 了 le 局 jú

    - sự tình xảy ra không có cách nào giải quyết xong.

  • volume volume

    - 没劲 méijìn 透 tòu 了 le , 都 dōu 工作 gōngzuò 整整 zhěngzhěng 七个 qīgè 小时 xiǎoshí 了 le !

    - mệt lắm rồi, tôi đã làm việc liên tục 7 tiếng đồng hồ rồi

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 都 dōu 让 ràng 人 rén 借 jiè 走 zǒu 了 le , 自己 zìjǐ 反倒 fǎndào 弄 nòng 得 dé 没 méi 抓挠 zhuānao 了 le

    - đồ đạc đều cho người ta mượn cả rồi, chính mình lại không có chỗ nhờ cậy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 没 méi 费劲 fèijìn 就 jiù 找到 zhǎodào 了 le 梦寐以求 mèngmèiyǐqiú 的 de 工作 gōngzuò

    - Tôi đã tìm được công việc mơ ước mà không cần tốn chút công sức nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 劲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìn , Jìng
    • Âm hán việt: Kình , Kính
    • Nét bút:フ丶一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMKS (弓一大尸)
    • Bảng mã:U+52B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao