沐浴用椅 mùyù yòng yǐ
volume volume

Từ hán việt: 【mộc dục dụng ỷ】

Đọc nhanh: 沐浴用椅 (mộc dục dụng ỷ). Ý nghĩa là: ghế dùng khi tắm.

Ý Nghĩa của "沐浴用椅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沐浴用椅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ghế dùng khi tắm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沐浴用椅

  • volume volume

    - 用 yòng 藤条 téngtiáo 编制 biānzhì 椅子 yǐzi

    - Dùng cây mây để đan ghế.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 椅子 yǐzi 是 shì 用材 yòngcái 做 zuò 的 de

    - Cái ghế này được làm bằng gỗ.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 绳子 shéngzi 把 bǎ 椅子 yǐzi 固定 gùdìng

    - Cô ấy dùng dây thừng cố định ghế.

  • volume volume

    - 每 měi 朵花 duǒhuā , 每棵 měikē 树 shù , 每根草 měigēncǎo 都 dōu 沐浴 mùyù 在 zài 阳光 yángguāng 里 lǐ

    - mỗi bông hoa, mỗi thân cây, mỗi một ngọn cỏ, đều được tắm trong ánh nắng mặt trời.

  • volume volume

    - 这 zhè 把 bǎ 椅子 yǐzi 要 yào 用 yòng 电焊 diànhàn 才能 cáinéng 焊得 hàndé 住 zhù

    - Chiếc ghế này cần dùng hàn điện mới hàn được.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 雨 yǔ 中 zhōng 沐浴 mùyù

    - Anh ấy thích tắm trong mưa.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 沐浴露 mùyùlù 很 hěn 划算 huásuàn

    - Loại sữa tắm này giá cả hợp lý.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 沐浴 mùyù 在 zài 青春 qīngchūn 的 de 欢乐 huānlè 里 lǐ

    - họ đắm chìm trong niềm vui tươi của tuổi trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 椅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Yī , Yǐ
    • Âm hán việt: Kỷ , Y , Ỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DKMR (木大一口)
    • Bảng mã:U+6905
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 沐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:丶丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ED (水木)
    • Bảng mã:U+6C90
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 浴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶丶一ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ECOR (水金人口)
    • Bảng mã:U+6D74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao