沏 qī
volume volume

Từ hán việt: 【thiết.thế】

Đọc nhanh: 沏 (thiết.thế). Ý nghĩa là: ngâm; pha (dùng nước sôi). Ví dụ : - 丽丽,快给客人沏茶。 Lệ Lệ, mau pha trà cho khách.. - 你先坐一会儿,我去沏一壶茶。 Bạn ngồi một lát trước, tôi đi pha một ấm trà.. - 沏奶时,水温不能太高。 Khi pha sữa, nhiệt độ nước không được quá cao.

Ý Nghĩa của "沏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

沏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngâm; pha (dùng nước sôi)

(用开水) 冲;泡

Ví dụ:
  • volume volume

    - 丽丽 lìlì , 快 kuài 给 gěi 客人 kèrén 沏茶 qīchá

    - Lệ Lệ, mau pha trà cho khách.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先 xiān 坐 zuò 一会儿 yīhuìer , 我 wǒ 去 qù 沏 qī 一壶 yīhú 茶 chá

    - Bạn ngồi một lát trước, tôi đi pha một ấm trà.

  • volume volume

    - 沏奶 qīnǎi 时 shí , 水温 shuǐwēn 不能 bùnéng 太高 tàigāo

    - Khi pha sữa, nhiệt độ nước không được quá cao.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沏

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 开水 kāishuǐ 沏茶 qīchá

    - Cô ấy pha trà bằng nước sôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 我 wǒ 沏杯 qībēi 红茶 hóngchá

    - pha cho tôi một tách trà đen.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先 xiān 坐 zuò 一会儿 yīhuìer , 我 wǒ 去 qù 沏 qī 一壶 yīhú 茶 chá

    - Bạn ngồi một lát trước, tôi đi pha một ấm trà.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 人多 rénduō 总是 zǒngshì 众口难调 zhòngkǒunántiáo 有 yǒu 的 de 要 yào 沏茶 qīchá 有 yǒu 的 de 要 yào 喝 hē 冰水 bīngshuǐ

    - Người trong công ty luôn chín người mười ý, người muốn pha trà, người muốn uống nước đá.

  • volume volume

    - 沏奶 qīnǎi 时 shí , 水温 shuǐwēn 不能 bùnéng 太高 tàigāo

    - Khi pha sữa, nhiệt độ nước không được quá cao.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 在 zài 画廊 huàláng 做 zuò 扫地 sǎodì 沏茶 qīchá 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ta bắt đầu làm công việc quét sàn và pha trà trong phòng tranh.

  • volume volume

    - 丽丽 lìlì , 快 kuài 给 gěi 客人 kèrén 沏茶 qīchá

    - Lệ Lệ, mau pha trà cho khách.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Qī , Qiē , Qiè
    • Âm hán việt: Thiết , Thế
    • Nét bút:丶丶一一フフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPSH (水心尸竹)
    • Bảng mã:U+6C8F
    • Tần suất sử dụng:Thấp