Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
沏 là gì? 沏 (Thiết, Thế). Bộ Thuỷ 水 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶丶一一フフノ). Ý nghĩa là: Pha (bằng nước sôi), Dùng nước dập tắt, Pha (bằng nước sôi), Dùng nước dập tắt. Từ ghép với 沏 : “thế trà” 沏茶 pha trà., 沏 茶 Pha trà. Cg. 泡茶 [pàochá]., “thế trà” 沏茶 pha trà. Chi tiết hơn...