妻 qī
volume volume

Từ hán việt: 【thê】

Đọc nhanh: 妻 (thê). Ý nghĩa là: vợ; bà xã; hôn thê. Ví dụ : - 他很爱他的未婚妻。 Anh ấy rất yêu vị hôn thê của mình.. - 我妻子是世界上最美丽的。 Vợ tôi là người đẹp nhất thế giới.. - 他们是一对恩爱的夫妻。 Họ là một cặp vợ chồng yêu thương nhau.

Ý Nghĩa của "妻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

妻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vợ; bà xã; hôn thê

妻子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 爱 ài 他 tā 的 de 未婚妻 wèihūnqī

    - Anh ấy rất yêu vị hôn thê của mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 妻子 qīzǐ 是 shì 世界 shìjiè 上 shàng 最 zuì 美丽 měilì 的 de

    - Vợ tôi là người đẹp nhất thế giới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 一对 yīduì 恩爱 ēnài 的 de 夫妻 fūqī

    - Họ là một cặp vợ chồng yêu thương nhau.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 妻

  • volume volume

    - 他们 tāmen 夫妻 fūqī 往往 wǎngwǎng 都 dōu 很 hěn 忙 máng

    - Vợ chồng họ luôn rất bận rộn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 夫妻 fūqī 之间 zhījiān 非常 fēicháng 亲密 qīnmì

    - Vợ chồng họ rất thân mật.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 夫妻 fūqī 磨合 móhé 得 dé 很 hěn 顺利 shùnlì

    - Vợ chồng họ dung hòa rất thuận lợi.

  • volume volume

    - 鹊桥相会 quèqiáoxiānghuì ( 比喻 bǐyù 夫妻 fūqī 或 huò 情人 qíngrén 久别 jiǔbié 后 hòu 团聚 tuánjù )

    - vợ chồng trùng phùng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 假装 jiǎzhuāng 夫妻 fūqī 以便 yǐbiàn 获得 huòdé 贷款 dàikuǎn

    - Họ giả vờ là vợ chồng để được vay tiền.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 夫妻俩 fūqīliǎ 都 dōu 早出晚归 zǎochūwǎnguī

    - Hai vợ chồng đều đi làm sớm về muộn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 夫妻 fūqī 房事 fángshì 生活 shēnghuó 很 hěn 和谐 héxié

    - Quan hệ vợ chồng của họ rất hòa hợp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 夫妻俩 fūqīliǎ 同年 tóngnián , 生日 shēngrì 又 yòu 是 shì 同一天 tóngyìtiān , 这 zhè 真是 zhēnshi 巧合 qiǎohé

    - hai vợ chồng anh ấy cùng tuổi, lại sinh cùng ngày, thật là khéo trùng hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Qī , Qì
    • Âm hán việt: Thê , Thế
    • Nét bút:一フ一一丨フノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JLV (十中女)
    • Bảng mã:U+59BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao