沆瀣一气 hàngxièyīqì
volume volume

Từ hán việt: 【hãng dới nhất khí】

Đọc nhanh: 沆瀣一气 (hãng dới nhất khí). Ý nghĩa là: cùng một giuộc; cùng một lũ; ăn cánh với nhau; thông đồng; đồng loã đồng mưu.

Ý Nghĩa của "沆瀣一气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沆瀣一气 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cùng một giuộc; cùng một lũ; ăn cánh với nhau; thông đồng; đồng loã đồng mưu

唐朝崔瀣参加科举考试,考官崔沆取中了他于是当时有人嘲笑说,'座主门生,沆瀣一气' (见于钱易《南部新书》) 后来比喻臭味相投的人 结合在一起

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沆瀣一气

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 说 shuō 了 le 八遍 bābiàn , 真 zhēn 贫气 pínqì

    - một câu mà nói nhiều lần, thật đáng ghét.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 新气象 xīnqìxiàng

    - một cảnh tượng mới.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 单衣 dānyī 可 kě 挡 dǎng 不了 bùliǎo 夜里 yèli 的 de 寒气 hánqì

    - một chiếc áo mỏng không ngăn nổi khí lạnh ban đêm.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 到 dào 家 jiā

    - Chạy một mạch về nhà.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 爬 pá 上 shàng 十楼 shílóu

    - một mạch lên đến tận tầng mười.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • volume volume

    - 一个个 yígègè 气球 qìqiú 腾空而起 téngkōngérqǐ

    - từng cái bong bóng bay lên cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Kàng
    • Âm hán việt: Hàng , Hãng
    • Nét bút:丶丶一丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYHN (水卜竹弓)
    • Bảng mã:U+6C86
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 瀣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+16 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Dới , Giới
    • Nét bút:丶丶一丨一ノフ丶フ丶丨一一一丨一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYEM (水卜水一)
    • Bảng mã:U+7023
    • Tần suất sử dụng:Thấp

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa