汽轮机轴 qìlúnjī zhóu
volume volume

Từ hán việt: 【khí luân cơ trục】

Đọc nhanh: 汽轮机轴 (khí luân cơ trục). Ý nghĩa là: Trục tubine.

Ý Nghĩa của "汽轮机轴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

汽轮机轴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trục tubine

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汽轮机轴

  • volume volume

    - 汽车轮胎 qìchēlúntāi 需要 xūyào 更换 gēnghuàn

    - Lốp xe ô tô cần được thay thế.

  • volume volume

    - ( 曲轴 qūzhóu 的 de ) 半径 bànjìng 曲柄 qūbǐng 、 凸轮 tūlún 或 huò 类似 lèisì 机器 jīqì 部件 bùjiàn 形成 xíngchéng 的 de 圆 yuán 的 de 半径 bànjìng

    - Bán kính của đường tròn được tạo thành bởi bán trục, cánh tay cong hoặc các thành phần máy tương tự.

  • volume volume

    - 用油 yòngyóu 润泽 rùnzé 轮轴 lúnzhóu

    - cho dầu nhờn vào trục bánh xe.

  • volume volume

    - 轮轴 lúnzhóu 发涩 fāsè , 该 gāi 上 shàng 油 yóu 了 le

    - Trục bánh xe rít lắm, cho thêm dầu đi.

  • volume volume

    - 发动机 fādòngjī 带动 dàidòng 了 le 汽车 qìchē 行驶 xíngshǐ

    - Động cơ làm ô tô di chuyển.

  • volume volume

    - 压缩机 yāsuōjī 里 lǐ 有 yǒu 水汽 shuǐqì 吗 ma

    - Có hơi ẩm trong máy nén không?

  • volume volume

    - 公共汽车 gōnggòngqìchē 在 zài 机场 jīchǎng 外 wài 接送 jiēsòng 乘客 chéngkè

    - Xe buýt đưa đón khách ngoài sân bay.

  • volume volume

    - 机器人 jīqìrén 正在 zhèngzài 工厂 gōngchǎng 里 lǐ 组装 zǔzhuāng 汽车 qìchē

    - Người máy đang lắp ráp ô tô trong nhà máy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāi , Qì , Yǐ
    • Âm hán việt: Hất , Khí , Ất
    • Nét bút:丶丶一ノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EOMN (水人一弓)
    • Bảng mã:U+6C7D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhóu , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQLW (大手中田)
    • Bảng mã:U+8F74
    • Tần suất sử dụng:Cao