汽车坐垫 qìchē zuòdiàn
volume volume

Từ hán việt: 【khí xa toạ điếm】

Đọc nhanh: 汽车坐垫 (khí xa toạ điếm). Ý nghĩa là: đệm ghế ô tô.

Ý Nghĩa của "汽车坐垫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

汽车坐垫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đệm ghế ô tô

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汽车坐垫

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 坐 zuò 公共汽车 gōnggòngqìchē 上班 shàngbān

    - Bố đi làm bằng xe buýt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 坐 zuò 公共汽车 gōnggòngqìchē 去 qù 上班 shàngbān

    - Tớ ngồi xe buýt đi làm.

  • volume volume

    - 现今 xiànjīn 人们 rénmen 旅行 lǚxíng 都 dōu 坐 zuò 汽车 qìchē , 而 ér 不 bù 使用 shǐyòng 马车 mǎchē

    - Ngày nay, mọi người đi du lịch đều đi bằng ô tô, không sử dụng xe ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 坐 zuò 汽车 qìchē 就 jiù 晕 yūn

    - Anh ấy cứ đi xe là bị say.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 坐 zuò 汽车 qìchē 去 qù 海边 hǎibiān

    - Chúng tôi đi xe hơi đến biển.

  • volume volume

    - 现代 xiàndài 汽车 qìchē 的 de 官网 guānwǎng 也 yě 开始 kāishǐ 预约 yùyuē 试 shì 坐车 zuòchē 种 zhǒng

    - Trang web chính thức của Hyundai Motor cũng đã bắt đầu nhận đặt chỗ cho các chuyến lái thử.

  • - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 坐 zuò 公共汽车 gōnggòngqìchē 去 qù 学校 xuéxiào

    - Anh ấy đi xe buýt đến trường mỗi sáng.

  • - 我们 wǒmen 周末 zhōumò 坐 zuò 公共汽车 gōnggòngqìchē 去 qù 公园 gōngyuán

    - Chúng tôi đi xe buýt đến công viên vào cuối tuần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toạ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOG (人人土)
    • Bảng mã:U+5750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 汽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāi , Qì , Yǐ
    • Âm hán việt: Hất , Khí , Ất
    • Nét bút:丶丶一ノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EOMN (水人一弓)
    • Bảng mã:U+6C7D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao