汤头 tāngtóu
volume volume

Từ hán việt: 【thang đầu】

Đọc nhanh: 汤头 (thang đầu). Ý nghĩa là: sắc thuốc. Ví dụ : - 汤头歌诀(用汤药成方中的药名编成的口诀)。 bài vè về tên thuốc

Ý Nghĩa của "汤头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

汤头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sắc thuốc

中药多为汤剂,所以中药的配方泛称汤头把常用的汤头编成歌诀,以便学习记忆,叫汤头歌诀

Ví dụ:
  • volume volume

    - 汤头 tāngtóu 歌诀 gējué ( 用 yòng 汤药 tāngyào 成方 chéngfāng 中 zhōng 的 de 药名 yàomíng 编成 biānchéng 的 de 口诀 kǒujué )

    - bài vè về tên thuốc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汤头

  • volume volume

    - 一横 yīhéng 的 de 两头 liǎngtóu 都 dōu 要 yào 顿 dùn 一顿 yīdùn

    - Viết nét ngang phải nhấn bút cả hai đầu.

  • volume volume

    - 一 yī 疙瘩 gēdā 石头 shítou

    - một hòn đá

  • volume volume

    - 一年到头 yìniándàotóu 不得闲 bùdéxián

    - bận rộn quanh năm.

  • volume volume

    - 龙头企业 lóngtóuqǐyè

    - xí nghiệp hàng đầu.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 汤头 tāngtóu 歌诀 gējué ( 用 yòng 汤药 tāngyào 成方 chéngfāng 中 zhōng 的 de 药名 yàomíng 编成 biānchéng 的 de 口诀 kǒujué )

    - bài vè về tên thuốc

  • volume volume

    - 一 yī 回头 huítóu 就 jiù 看见 kànjiàn 了 le

    - quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Shāng , Tāng , Tàng , Yáng
    • Âm hán việt: Sương , Thang , Thãng
    • Nét bút:丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENSH (水弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6C64
    • Tần suất sử dụng:Cao