江心补漏 jiāng xīn bǔlòu
volume volume

Từ hán việt: 【giang tâm bổ lậu】

Đọc nhanh: 江心补漏 (giang tâm bổ lậu). Ý nghĩa là: cứu chữa không kịp; nước đến chân mới nhảy.

Ý Nghĩa của "江心补漏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

江心补漏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cứu chữa không kịp; nước đến chân mới nhảy

船坏有洞,到江中心方才修补比喻防患已晚而力不能及

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 江心补漏

  • volume volume

    - 当梦 dāngmèng 被 bèi 埋 mái 在 zài 江南 jiāngnán 烟雨 yānyǔ 中 zhōng , 心碎 xīnsuì 了 le 才 cái 懂 dǒng .....

    - Khi giấc mơ đã bị chôn vùi trong làn mưa bụi Giang Nam, khi trái tim tan vỡ rồi mới hiểu... (lời bài hát 江南)

  • volume volume

    - 一个 yígè 心眼儿 xīnyǎner 为 wèi 集体 jítǐ

    - một lòng vì tập thể

  • volume volume

    - 补苴罅漏 bǔjūxiàlòu

    - che đậy chỗ sơ hở; bịt nơi rò rỉ

  • volume volume

    - 罅漏 xiàlòu 之 zhī 处 chù , 有待 yǒudài 订补 dìngbǔ

    - chỗ có kẽ hở đang cần được lấp kín.

  • volume volume

    - 得到 dédào 补时 bǔshí 心情 xīnqíng 欢畅 huānchàng

    - Tâm trạng vui vẻ khi nhận được lợi ích.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 泄漏 xièlòu 了 le 消息 xiāoxi

    - Anh ấy vô tình để lộ tin tức.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 不 bù 细心 xìxīn 就 jiù 会 huì 有 yǒu 疏漏 shūlòu

    - làm việc không cẩn thận sẽ có sai sót.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 真是 zhēnshi 用心良苦 yòngxīnliángkǔ , 为了 wèile 我们 wǒmen 提高 tígāo 成绩 chéngjì 天 tiān 都 dōu 加班 jiābān 给 gěi 我们 wǒmen 补习 bǔxí

    - "Giáo viên thật sự rất tận tâm, thậm chí còn làm thêm giờ để tổ chức buổi ôn tập cho chúng tôi, nhằm giúp chúng tôi nâng cao điểm số.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 江›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Giang
    • Nét bút:丶丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EM (水一)
    • Bảng mã:U+6C5F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Lóu , Lòu
    • Âm hán việt: Lâu , Lậu
    • Nét bút:丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ESMB (水尸一月)
    • Bảng mã:U+6F0F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 补›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LY (中卜)
    • Bảng mã:U+8865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa