未雨绸缪 wèiyǔchóumóu
volume volume

Từ hán việt: 【vị vũ trù mâu】

Đọc nhanh: 未雨绸缪 (vị vũ trù mâu). Ý nghĩa là: phòng ngừa chu đáo; lo trước tính sau (ví với việc đề phòng trước), Câu tục ngữ này là một cách nói tượng hình cho việc lên kế hoạch trước, hoặc chuẩn bị từ trước. Ở đây 未 雨 (wèiyǔ) có nghĩa là trước khi trời mưa. 未 (Wèi) thường để chỉ một điều diễn ra trong tương lai, tức là vẫn chưa xảy ra, trong trường hợp này ám chỉ cơn mưa. 绸缪 (Chóumóu) có nghĩa là buộc chặt một cái gì đó lại bằng lụa.Đừng để mất bò mới lo làm chuồng.

Ý Nghĩa của "未雨绸缪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

未雨绸缪 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phòng ngừa chu đáo; lo trước tính sau (ví với việc đề phòng trước)

趁着天没下雨,先修缮房屋门窗比喻事先防备

✪ 2. Câu tục ngữ này là một cách nói tượng hình cho việc lên kế hoạch trước, hoặc chuẩn bị từ trước. Ở đây 未 雨 (wèiyǔ) có nghĩa là trước khi trời mưa. 未 (Wèi) thường để chỉ một điều diễn ra trong tương lai, tức là vẫn chưa xảy ra, trong trường hợp này ám chỉ cơn mưa. 绸缪 (Chóumóu) có nghĩa là buộc chặt một cái gì đó lại bằng lụa.Đừng để mất bò mới lo làm chuồng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 未雨绸缪

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 不 bù 上班 shàngbān 了 le

    - Trời mưa rồi, không đi làm nữa.

  • volume volume

    - 未来 wèilái 二十四 èrshísì 小时 xiǎoshí 内 nèi 将 jiāng 有 yǒu 暴雨 bàoyǔ

    - Trong hai mươi bốn giờ tới sẽ có mưa bão.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 绸子 chóuzi 裤 kù , 裤子 kùzi 系着 xìzhe 带儿 dàier , 未免太 wèimiǎntài 老派 lǎopài 了 le

    - anh ấy mặc cái quần lụa, quần thắt dây rút, nhìn rất cổ hủ.

  • volume volume

    - 中途 zhōngtú 大雨 dàyǔ , 原未 yuánwèi 料及 liàojí

    - giữa đường bị mưa to, không lường trước được.

  • volume volume

    - 情意 qíngyì 绸缪 chóumóu

    - tình ý vấn vương.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 也 yě 不要紧 búyàojǐn , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 雨伞 yǔsǎn 来 lái

    - Mưa cũng chẳng sao, may mà tôi có mang dù.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一场 yīchǎng 大雨 dàyǔ

    - Mưa một trận to.

  • volume volume

    - 因 yīn 大雨 dàyǔ , 故未 gùwèi 如期 rúqī 起程 qǐchéng

    - Vì mưa to, cho nên không thể lên đường đúng hạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 未›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Mùi , Vị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+672A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Chóu , Tāo
    • Âm hán việt: Thao , Trù , Trừu
    • Nét bút:フフ一ノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBGR (女一月土口)
    • Bảng mã:U+7EF8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Jiū , Liǎo , Miào , Miù , Móu , Mù
    • Âm hán việt: Cù , Mâu , Mậu , Mục
    • Nét bút:フフ一フ丶一フ丶一ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMSMH (女一尸一竹)
    • Bảng mã:U+7F2A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa