装嫩 zhuāng nèn
volume volume

Từ hán việt: 【trang nộn】

Đọc nhanh: 装嫩 (trang nộn). Ý nghĩa là: Giả nai. Ví dụ : - 她啊~很喜欢装嫩。 Cô ta ấy á, rất thích giả nai.

Ý Nghĩa của "装嫩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

装嫩 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giả nai

装嫩(act young)是对年龄已大、容颜青春不再却故意在言行、举止、外貌上装作年轻或时髦的一种方式的嘲讽语。在现实生活中,它也逐渐变成一种缓冲现实压力的途径,淡化工作不顺的方式,增加自信。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 啊 a ~ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 装嫩 zhuāngnèn

    - Cô ta ấy á, rất thích giả nai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 装嫩

  • volume volume

    - 她 tā 啊 a ~ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 装嫩 zhuāngnèn

    - Cô ta ấy á, rất thích giả nai.

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 他 tā 为人处世 wéirénchǔshì 还 hái 太嫩 tàinèn

    - Anh ấy còn thiếu kinh nghiệm sống.

  • volume volume

    - 今日 jīnrì 古装 gǔzhuāng 电视剧 diànshìjù 排行榜 páihángbǎng

    - Bảng xếp hạng loạt phim truyền hình về cổ trang hôm nay

  • volume volume

    - 产品包装 chǎnpǐnbāozhuāng 保证 bǎozhèng 全性 quánxìng 保真 bǎozhēn

    - Bao bì sản phẩm đảm bảo toàn vẹn.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收成 shōuchéng 好 hǎo , 仓库 cāngkù 里 lǐ 装得 zhuāngdé 满登登 mǎndēngdēng 的 de

    - năm nay được mùa, trong kho đầy ắp (lúa).

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 做 zuò 家务事 jiāwùshì 就 jiù 装成 zhuāngchéng 舍生取义 shěshēngqǔyì 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ta khi làm việc nhà thì trông như người hy sinh bản thân cho công việc.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 她 tā 着装 zhuózhuāng 太 tài 性感 xìnggǎn 了 le

    - Hôm nay, cô ấy mặc đồ quá hấp dẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嫩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+11 nét)
    • Pinyin: Nèn , Nùn
    • Âm hán việt: Nộn
    • Nét bút:フノ一一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VDLK (女木中大)
    • Bảng mã:U+5AE9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao