水螅体 shuǐxī tǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thuỷ tức thể】

Đọc nhanh: 水螅体 (thuỷ tức thể). Ý nghĩa là: Hải quỳ, polyp không cuống.

Ý Nghĩa của "水螅体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

水螅体 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Hải quỳ

sea anemone

✪ 2. polyp không cuống

sessile polyp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 水螅体

  • volume volume

    - 基质 jīzhì , 脉 mài 石嵌 shíqiàn 有 yǒu 化石 huàshí 或 huò 水晶 shuǐjīng 的 de 固体 gùtǐ 物质 wùzhì

    - Chất rắn trong ma trận, các mảnh đá chứa hóa thạch hoặc tinh thể.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 潮水般 cháoshuǐbān 拥进 yōngjìn 体育场 tǐyùchǎng

    - người dân tràn vào sân vận động.

  • volume volume

    - 他 tā 靠 kào 踩水 cǎishuǐ 来 lái 保持 bǎochí 身体 shēntǐ 不向 bùxiàng 下沉 xiàchén

    - Anh ta bơi đứng để giữ cho cơ thể không bị chìm.

  • volume volume

    - 珊瑚 shānhú 是 shì 由 yóu 某些 mǒuxiē 水螅 shuǐxī 体 tǐ 构成 gòuchéng 的 de

    - San hô được tạo thành từ cơ thể của một số loài nước nhuyễn.

  • volume volume

    - 水是 shuǐshì 液体 yètǐ 相 xiāng

    - Nước là trạng thái lỏng.

  • volume volume

    - 以便 yǐbiàn 拥有 yōngyǒu 身体健康 shēntǐjiànkāng , 最好 zuìhǎo 是 shì 少 shǎo 吃 chī 碳水 tànshuǐ

    - Để có sức khỏe tốt, tốt nhất bạn nên ăn ít tinh bột.

  • volume volume

    - 我 wǒ 第一次 dìyīcì 体验 tǐyàn 了 le 潜水 qiánshuǐ

    - Tôi lần đầu tiên trải nghiệm lặn biển.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 检测 jiǎncè 一下 yīxià 他 tā 体内 tǐnèi 的 de 血清素 xuèqīngsù 水平 shuǐpíng

    - Tôi muốn kiểm tra mức serotonin của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 螅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+10 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIHUP (中戈竹山心)
    • Bảng mã:U+8785
    • Tần suất sử dụng:Trung bình