水泥板 shuǐní bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thuỷ nê bản】

Đọc nhanh: 水泥板 (thuỷ nê bản). Ý nghĩa là: Tấm xi măng.

Ý Nghĩa của "水泥板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

水泥板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tấm xi măng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 水泥板

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 正在 zhèngzài 搅拌 jiǎobàn 水泥 shuǐní

    - Công nhân đang trộn xi măng.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一袋 yīdài 水泥 shuǐní

    - Anh ấy mua một bao xi măng.

  • volume volume

    - 师傅 shīfu 在 zài 抹 mǒ 水泥 shuǐní

    - Thợ xây đang trát xi măng.

  • volume volume

    - 她 tā 轻轻地 qīngqīngde 蹬 dēng 踩 cǎi 跳板 tiàobǎn , 以 yǐ 优美 yōuměi 的 de 姿势 zīshì 跃入 yuèrù 水中 shuǐzhōng

    - Cô đạp nhẹ trên bàn đạp và nhảy xuống nước trong tư thế duyên dáng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 搀 chān 了 le 沙子 shāzi 到 dào 水泥 shuǐní 中 zhōng

    - Tôi trộn cát vào xi măng.

  • volume volume

    - 水泥 shuǐní 堆 duī 在 zài 外面 wàimiàn 无人过问 wúrénguòwèn

    - đống bùn bên ngoài không ai để ý đến.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 用 yòng 水泥 shuǐní 勾 gōu 一下 yīxià 墙缝 qiángfèng

    - Bạn hãy dùng xi măng trát lại những khe tường.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 沙子 shāzi 和 hé 水泥 shuǐní 混合 hùnhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy mang cát và xi măng trộn vào nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní , Nǐ , Nì , Niè , Nìng
    • Âm hán việt: Nê , Nễ , Nệ
    • Nét bút:丶丶一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESP (水尸心)
    • Bảng mã:U+6CE5
    • Tần suất sử dụng:Cao