水族池砾石 shuǐzú chí lìshí
volume volume

Từ hán việt: 【thuỷ tộc trì lịch thạch】

Đọc nhanh: 水族池砾石 (thuỷ tộc trì lịch thạch). Ý nghĩa là: Sỏi dùng cho bể cá; Sỏi dùng cho bể thuỷ sinh.

Ý Nghĩa của "水族池砾石" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

水族池砾石 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sỏi dùng cho bể cá; Sỏi dùng cho bể thuỷ sinh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 水族池砾石

  • volume volume

    - 岩石 yánshí 上 shàng 有 yǒu 被 bèi 洪水 hóngshuǐ 冲刷 chōngshuā 过 guò 的 de 痕迹 hénjì

    - trên miếng nham thạch có dấu vết bị nước lũ bào mòn.

  • volume volume

    - 基质 jīzhì , 脉 mài 石嵌 shíqiàn 有 yǒu 化石 huàshí 或 huò 水晶 shuǐjīng 的 de 固体 gùtǐ 物质 wùzhì

    - Chất rắn trong ma trận, các mảnh đá chứa hóa thạch hoặc tinh thể.

  • volume volume

    - 水池 shuǐchí 修 xiū 了 le 吗 ma

    - Bạn đã sửa bồn rửa chén?

  • volume volume

    - 东池 dōngchí 秋水 qiūshuǐ 清 qīng 历历 lìlì 见 jiàn 沙石 shāshí

    - Nước mùa thu ở East Pond trong vắt, nhìn thấy luôn cả cát và đá

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 池塘 chítáng 的 de 水竭 shuǐjié 了 le

    - Họ đã xả nước ở trong ao.

  • volume volume

    - 她 tā 躺 tǎng 在 zài 池子 chízi 边上 biānshàng , 用 yòng 手指 shǒuzhǐ 玩水 wánshuǐ

    - Cô ấy nằm bên bể nước, sử dụng ngón tay để chơi nước.

  • volume volume

    - 佛罗里达州 fóluólǐdázhōu 水族箱 shuǐzúxiāng 的 de 销售 xiāoshòu 记录 jìlù

    - Bán cá cảnh ở Florida.

  • volume volume

    - 她 tā 陪 péi 男朋友 nánpéngyou 去 qù 水族馆 shuǐzúguǎn 看鱼 kànyú 去 qù 了 le

    - Cô ấy đi thủy cung chơi với bạn trai rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 族›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phương 方 (+7 nét)
    • Pinyin: Còu , Zòu , Zú
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu , Tộc
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSOOK (卜尸人人大)
    • Bảng mã:U+65CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 池›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Chè , Chí , Tuó
    • Âm hán việt: Trì
    • Nét bút:丶丶一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPD (水心木)
    • Bảng mã:U+6C60
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 砾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lịch
    • Nét bút:一ノ丨フ一ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRHVD (一口竹女木)
    • Bảng mã:U+783E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình