氧割 yǎng gē
volume volume

Từ hán việt: 【dưỡng cát】

Đọc nhanh: 氧割 (dưỡng cát). Ý nghĩa là: cắt gió đá (dùng ngọn lửa của que hàn để cắt kim loại).

Ý Nghĩa của "氧割" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

氧割 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cắt gió đá (dùng ngọn lửa của que hàn để cắt kim loại)

用氧炔吹管的火焰来切割金属制品

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 氧割

  • volume volume

    - 割 gē 下 xià 一块 yīkuài 瘦肉 shòuròu

    - cắt một miếng thịt nạc.

  • volume volume

    - 刀割 dāogē 中 zhōng 了 le 他 tā 的 de 脖子 bózi , 血 xuè 不断 bùduàn 涌出来 yǒngchūlái

    - Con dao cứa vào cổ anh ấy, máu không ngừng tuôn ra.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 割断 gēduàn 了 le 绳子 shéngzi

    - Anh ấy dùng dao cắt đứt dây.

  • volume volume

    - 刍荛 chúráo ( 割草 gēcǎo 打柴 dǎchái , 也 yě 指 zhǐ 割草 gēcǎo 打柴 dǎchái 的 de 人 rén )

    - cắt cỏ; đốn củi; tiều phu.

  • volume volume

    - 麦子 màizi 都 dōu 熟 shú 了 le , 得 dé 上 shàng 紧割 jǐngē 啦 la

    - lúa mạch chín cả rồi, cần phải gấp rút thu hoạch ngay!

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 在 zài 收割 shōugē 水稻 shuǐdào

    - Nông dân đang thu hoạch lúa nước.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 正在 zhèngzài 收割 shōugē 稻 dào

    - Nông dân đang thu hoạch lúa.

  • volume volume

    - 刀锋 dāofēng 非常 fēicháng 利 lì , 能 néng 轻易 qīngyì 切割 qiēgē 物体 wùtǐ

    - Lưỡi dao rất sắc, có thể dễ dàng cắt vật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 割›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đao 刀 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:丶丶フ一一一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRLN (十口中弓)
    • Bảng mã:U+5272
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 氧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khí 气 (+6 nét)
    • Pinyin: Yǎng
    • Âm hán việt: Dưỡng
    • Nét bút:ノ一一フ丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONTQ (人弓廿手)
    • Bảng mã:U+6C27
    • Tần suất sử dụng:Cao