充氧 chōng yǎng
volume volume

Từ hán việt: 【sung dưỡng】

Đọc nhanh: 充氧 (sung dưỡng). Ý nghĩa là: ô-xy hoá.

Ý Nghĩa của "充氧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

充氧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ô-xy hoá

用氧注入或与氧结合;用氧处理或补给

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 充氧

  • volume volume

    - 他 tā 充分发扬 chōngfènfāyáng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 才华 cáihuá

    - Anh ấy đã phát huy hết tài năng của mình.

  • volume volume

    - 鱼 yú 通过 tōngguò 鳃 sāi 摄取 shèqǔ 氧气 yǎngqì

    - Cá hấp thụ oxy qua mang.

  • volume volume

    - 他 tā 充当 chōngdāng 了 le 翻译 fānyì

    - Anh ấy đóng vai trò là người phiên dịch.

  • volume volume

    - 他 tā 事先 shìxiān 没有 méiyǒu 充分 chōngfèn 调查 diàochá 研究 yánjiū , 以致 yǐzhì 做出 zuòchū 了 le 错误 cuòwù 的 de 结论 jiélùn

    - Anh ấy không điều tra nghiên cứu đầy đủ trước, cho nên đã đưa ra kết luận sai lầm.

  • volume volume

    - 他 tā 充满 chōngmǎn 了 le 工作 gōngzuò 能量 néngliàng

    - Anh ấy tràn đầy năng lượng làm việc.

  • volume volume

    - 今 jīn 次 cì 会议 huìyì 准备充分 zhǔnbèichōngfèn

    - Cuộc họp lần này chuẩn bị kỹ càng.

  • volume volume

    - 他 tā 仍然 réngrán 年轻 niánqīng , 充满活力 chōngmǎnhuólì

    - Anh ấy vẫn còn trẻ và tràn đầy năng lượng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 谈话 tánhuà 中 zhōng 充满 chōngmǎn 了 le 渎 dú 犯 fàn 神灵 shénlíng 的 de 言词 yáncí

    - Trong cuộc trò chuyện của họ, đầy đủ những lời nói xúc phạm đến các thần linh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 充›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng
    • Âm hán việt: Sung
    • Nét bút:丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIHU (卜戈竹山)
    • Bảng mã:U+5145
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 氧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khí 气 (+6 nét)
    • Pinyin: Yǎng
    • Âm hán việt: Dưỡng
    • Nét bút:ノ一一フ丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONTQ (人弓廿手)
    • Bảng mã:U+6C27
    • Tần suất sử dụng:Cao