气缸摆臂 qìgāng bǎi bì
volume volume

Từ hán việt: 【khí ang bài tí】

Đọc nhanh: 气缸摆臂 (khí ang bài tí). Ý nghĩa là: Xi lanh khí nén xoay.

Ý Nghĩa của "气缸摆臂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

气缸摆臂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xi lanh khí nén xoay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气缸摆臂

  • volume volume

    - 摆阔气 bǎikuòqi

    - sống xa xỉ.

  • volume volume

    - 摆臂 bǎibì 是 shì 田径运动 tiánjìngyùndòng 走 zǒu 、 跑 pǎo 技术 jìshù 动作 dòngzuò 之一 zhīyī

    - Đánh tay là một trong những động tác kỹ thuật đi và chạy trong các môn thể thao điền kinh.

  • volume volume

    - 外观 wàiguān 华丽 huálì 的 de 对称 duìchèn 浴缸 yùgāng 适合 shìhé 于 yú 任何 rènhé 现代 xiàndài 的 de 摆设 bǎishè

    - Bồn tắm đối xứng với vẻ ngoài lộng lẫy phù hợp với mọi sự trang trí hiện đại.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 新气象 xīnqìxiàng

    - một cảnh tượng mới.

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 注意 zhùyì 吸气 xīqì 、 呼气 hūqì 的 de 节奏 jiézòu

    - Hãy nhớ chú ý đến nhịp hít vào và thở ra.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 五公里 wǔgōnglǐ , 那 nà 感觉 gǎnjué 爽 shuǎng 极了 jíle

    - Chạy một hơi năm kilomet, quá phê.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì , 跟 gēn 孩子 háizi 发脾气 fāpíqi 犯得上 fànděishàng 吗 ma

    - Vì việc nhỏ này mà nổi giận với con cái có đáng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 摆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎi
    • Âm hán việt: Bi , Bài , Bãi
    • Nét bút:一丨一丨フ丨丨一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QWLI (手田中戈)
    • Bảng mã:U+6446
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phũ 缶 (+3 nét)
    • Pinyin: Gāng , Hóng
    • Âm hán việt: Ang , Cang , Cương , Hang
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OUM (人山一)
    • Bảng mã:U+7F38
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 臂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+13 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi , Bì
    • Âm hán việt: Tí , Tý
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJB (尸十月)
    • Bảng mã:U+81C2
    • Tần suất sử dụng:Cao