机器气缸 jīqì qìgāng
volume volume

Từ hán việt: 【cơ khí khí ang】

Đọc nhanh: 机器气缸 (cơ khí khí ang). Ý nghĩa là: xi lanh robot.

Ý Nghĩa của "机器气缸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机器气缸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xi lanh robot

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机器气缸

  • volume volume

    - 一盘 yīpán 机器 jīqì

    - Một cỗ máy.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 报废 bàofèi 的 de 机器 jīqì

    - Anh ấy sửa chữa máy móc báo hỏng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 违反 wéifǎn 机器 jīqì 的 de 操作规程 cāozuòguīchéng

    - Không được vi phạm hướng dẫn quy trình vận hành của máy móc.

  • volume volume

    - 乘胜追击 chéngshèngzhuījī , 不 bù 给 gěi 敌人 dírén 缓气 huǎnqì 的 de 机会 jīhuì

    - thừa thắng truy kích, không để quân địch có cơ hội hồi sức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 机器 jīqì 破碎 pòsuì 矿石 kuàngshí

    - Họ sử dụng máy móc để nghiền quặng.

  • volume volume

    - 他 tā 熟练地 shúliàndì 操作 cāozuò 着 zhe 机器 jīqì

    - Anh ấy thành thạo điều khiển máy móc.

  • volume volume

    - 他 tā 修 xiū 了 le 一部 yībù 机器 jīqì

    - Anh ấy đã sửa một cái máy.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 一台 yītái 金属 jīnshǔ 机器 jīqì

    - Anh ấy đã sửa một cái máy kim loại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phũ 缶 (+3 nét)
    • Pinyin: Gāng , Hóng
    • Âm hán việt: Ang , Cang , Cương , Hang
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OUM (人山一)
    • Bảng mã:U+7F38
    • Tần suất sử dụng:Cao