气焊工 qì hàngōng
volume volume

Từ hán việt: 【khí hãn công】

Đọc nhanh: 气焊工 (khí hãn công). Ý nghĩa là: thợ hàn xì.

Ý Nghĩa của "气焊工" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

气焊工 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thợ hàn xì

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气焊工

  • volume volume

    - 做 zuò 工作 gōngzuò 要 yào 抓住 zhuāzhù 节骨眼儿 jiēguyǎner , 别乱 biéluàn 抓 zhuā 一气 yīqì

    - làm việc phải nắm được khâu mấu chốt, không nắm linh tinh.

  • volume volume

    - 员工 yuángōng 盲目攀比 mángmùpānbǐ , 工作 gōngzuò 气氛 qìfēn 差 chà

    - Nhân viên so bì một cách mù quáng khiến không khí làm việc tồi tệ.

  • volume volume

    - 上下 shàngxià 不 bù 通气 tōngqì , 工作 gōngzuò 很难 hěnnán 开展 kāizhǎn

    - trên dưới không trao đổi tin tức, công việc rất khó triển khai.

  • volume volume

    - 工业区 gōngyèqū 设在 shèzài 城市 chéngshì 的 de 下风 xiàfēng , 就 jiù 不至于 bùzhìyú 污染 wūrǎn 城市 chéngshì 的 de 空气 kōngqì

    - khu công nghiệp nên đặt ở nơi cuối gió của thành phố để giảm bớt phần ô nhiễm không khí.

  • volume volume

    - 他 tā 早就 zǎojiù 放出 fàngchū 空气 kōngqì , 说 shuō 先进 xiānjìn 工作者 gōngzuòzhě 非他莫属 fēitāmòshǔ

    - từ lâu nó đã phao tin, lao động tiên tiến không ai khác ngoài nó.

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 脾气 píqi 很大 hěndà , 但 dàn 工作 gōngzuò 很 hěn 认真 rènzhēn

    - Ông ấy tính khí hay nóng nảy, nhưng công việc thì rất nghiêm túc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 卖力气 màilìqi

    - Anh ấy làm việc chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 工作 gōngzuò , 加上 jiāshàng 运气 yùnqi 好 hǎo

    - Anh ấy làm việc chăm chỉ, hơn nữa là may mắn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 焊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+7 nét)
    • Pinyin: Hàn
    • Âm hán việt: Hãn , Hạn
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FAMJ (火日一十)
    • Bảng mã:U+710A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình