气死了 qì sǐle
volume volume

Từ hán việt: 【khí tử liễu】

Đọc nhanh: 气死了 (khí tử liễu). Ý nghĩa là: tức chết đi được; tức điên mất thôi; tức quá.

Ý Nghĩa của "气死了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

气死了 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tức chết đi được; tức điên mất thôi; tức quá

过度生气

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气死了

  • volume volume

    - 热死 rèsǐ 人 rén 了 le , 闷得 mèndé 都 dōu 透 tòu 不够 bùgòu 气 qì 似的 shìde , 什么 shénme 突然 tūrán 停电 tíngdiàn 了 le

    - nóng quá, ngột ngạt đến mức thở không ra hơi, sao lại đột ngột mất điện nữa?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 天气 tiānqì 讨厌 tǎoyàn 死 sǐ 了 le

    - Thời tiết này đáng ghét chết đi được.

  • volume volume

    - 小王 xiǎowáng 把 bǎ 我 wǒ 气死 qìsǐ 了 le

    - Tiểu Vương làm tôi tức chết mất.

  • volume volume

    - 那 nà 人 rén 实在 shízài 是 shì 气死我了 qìsǐwǒle !

    - Người đó thực sự làm tôi bực chết!

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事使 shìshǐ 我 wǒ 气死 qìsǐ 了 le

    - Chuyện này khiến tôi tức chết mất.

  • volume volume

    - 这 zhè 天气 tiānqì 真是 zhēnshi 热死 rèsǐ 了 le !

    - Thời tiết này thật là nóng chết đi được!

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 这 zhè 天气 tiānqì 可 kě 真是 zhēnshi 热死 rèsǐ 我 wǒ 了 le

    - Thời tiết hôm nay nóng muốn chết đi được.

  • - 他 tā 生气 shēngqì 了 le , 冲 chōng 我 wǒ 喊 hǎn : 你 nǐ 去死吧 qùsǐba !

    - "Mày đi chết đi!"

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao