气场 qì chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【khí trường】

Đọc nhanh: 气场 (khí trường). Ý nghĩa là: không khí, hào quang, trường khí (khí công). Ví dụ : - 我还能感应到它的气场 Tôi vẫn có thể cảm nhận được ánh hào quang từ nó.

Ý Nghĩa của "气场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

气场 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. không khí

atmosphere

✪ 2. hào quang

aura

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 能 néng 感应 gǎnyìng 到 dào 它 tā 的 de 气场 qìcháng

    - Tôi vẫn có thể cảm nhận được ánh hào quang từ nó.

✪ 3. trường khí (khí công)

qi field (qigong)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气场

  • volume volume

    - 演唱会 yǎnchànghuì 现场 xiànchǎng 气氛 qìfēn 太 tài 火爆 huǒbào 了 le

    - Không khí tại buổi hòa nhạc quá sôi động.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 异常 yìcháng 闷热 mēnrè , 大家 dàjiā 都 dōu 预感 yùgǎn 到 dào 将要 jiāngyào 下一场 xiàyīchǎng 大雨 dàyǔ

    - thời tiết oi bức khác thường, mọi người đều cảm thấy sắp có một trận mưa to.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 市场 shìchǎng 很 hěn 不景气 bùjǐngqì

    - Thị trường năm nay rất không thịnh vượng.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 市场 shìchǎng 景气 jǐngqì 不错 bùcuò

    - Thị trường năm nay phát triển tốt.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 不是 búshì 隆重 lóngzhòng 的 de 场合 chǎnghé , 邀请 yāoqǐng 要 yào 用 yòng 非正式 fēizhèngshì 的 de 语气 yǔqì

    - Nếu đó không phải là một dịp trọng đại, lời mời phải thân mật

  • volume volume

    - 会场 huìchǎng 气氛 qìfēn 洋溢着 yángyìzhe 热情 rèqíng

    - Không khí hội trường tràn đầy sự nhiệt tình.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 干旱 gānhàn 了 le 这么久 zhèmejiǔ , 这场 zhèchǎng 雨成 yǔchéng 了 le 农民 nóngmín 的 de 救星 jiùxīng

    - Thời tiết khô hạn đã kéo dài trong thời gian dài, cơn mưa này đã trở thành ngôi sao cứu tinh của người nông dân.

  • volume volume

    - 下一场 xiàyīchǎng 大雪 dàxuě 吧 ba 天气 tiānqì 变得 biànde 越来越 yuèláiyuè 不近 bùjìn 尽如人意 jìnrúrényì 了 le

    - Trận tuyết rơi dày tiếp theo, thời tiết càng ngày càng kém khả quan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao