毛毛腾腾 máomao téngténg
volume volume

Từ hán việt: 【mao mao đằng đằng】

Đọc nhanh: 毛毛腾腾 (mao mao đằng đằng). Ý nghĩa là: hấp tấp; bộp chộp; hấp ta hấp tấp, lớ quớ.

Ý Nghĩa của "毛毛腾腾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毛毛腾腾 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hấp tấp; bộp chộp; hấp ta hấp tấp

(毛毛腾腾的) 行动慌张,不沉着

✪ 2. lớ quớ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毛毛腾腾

  • volume volume

    - 举国欢腾 jǔguóhuānténg

    - Cả nước mừng vui phấn khởi.

  • volume volume

    - 人手 rénshǒu 少 shǎo , 事情 shìqing 多 duō , 倒腾 dǎoténg 不 bù 开 kāi

    - người ít, việc lại nhiều, cho nên điều phối không được.

  • volume volume

    - 为些 wèixiē 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 事 shì 生气 shēngqì , 太 tài 不值 bùzhí 当 dāng

    - Vì những việc vặt vãnh mà nổi giận, thật không đáng.

  • volume volume

    - 买 mǎi 了 le 一 yī 绞 jiǎo 毛线 máoxiàn

    - Mua một cuộn len.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 变得 biànde 很 hěn 毛 máo

    - Sự việc trở nên rất phức tạp.

  • volume volume

    - 不准 bùzhǔn 你动 nǐdòng 他 tā 一根 yīgēn 毫毛 háomáo

    - không cho phép mày động đến một sợi lông chân của nó.

  • volume volume

    - 麦苗 màimiáo 毛茸茸 máoróngrōng 的 de 软绵绵 ruǎnmiánmián 的 de , 像 xiàng 马鬃 mǎzōng 一样 yīyàng

    - lúa mạch mềm mại như bờm ngựa.

  • volume volume

    - 五一节 wǔyījié 都 dōu 过 guò 了 le , 按说 ànshuō 该 gāi 穿 chuān 单衣 dānyī 了 le , 可是 kěshì 一早 yīzǎo 一晚 yīwǎn 还 hái 离不了 líbùliǎo 毛衣 máoyī

    - mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đằng
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BFQM (月火手一)
    • Bảng mã:U+817E
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa