鼓腾腾 gǔ téngténg
volume volume

Từ hán việt: 【cổ đằng đằng】

Đọc nhanh: 鼓腾腾 (cổ đằng đằng). Ý nghĩa là: phình bụng; to bụng.

Ý Nghĩa của "鼓腾腾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼓腾腾 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phình bụng; to bụng

形容饱满而凸起的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼓腾腾

  • volume volume

    - 举国欢腾 jǔguóhuānténg

    - Cả nước mừng vui phấn khởi.

  • volume volume

    - 他 tā 反复 fǎnfù 折腾 zhēténg 自己 zìjǐ 的 de 头发 tóufà

    - Anh ấy dày vò mái tóc của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 折腾 zhēténg 到 dào 半夜 bànyè 才 cái 睡觉 shuìjiào

    - Anh ấy trằn trọc đến nửa đêm mới ngủ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 腾讯 téngxùn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc tại Tencent.

  • volume volume

    - 他 tā 低下头 dīxiàtou , 拖长 tuōcháng 了 le 声音 shēngyīn , 一字一句 yīzìyījù 慢腾腾 mànténgténg 地念 dìniàn 着 zhe

    - anh ấy cúi đầu, kéo dài giọng, chậm rãi đọc từng câu từng chữ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 部落 bùluò 的 de 图腾 túténg 是 shì 一只 yīzhī 狼 láng

    - Bộ lạc của họ có vật tổ là một con sói.

  • volume volume

    - 他 tā 吓 xià 得 dé 心里 xīnli 直 zhí 扑腾 pūteng

    - anh ấy sợ đến nỗi tim đập thình thịch.

  • volume volume

    - 他 tā 折腾 zhēténg 了 le 好几个 hǎojǐgè 钟头 zhōngtóu 了 le

    - Anh ấy trằn trọc mấy tiếng đồng hồ rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 腾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đằng
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BFQM (月火手一)
    • Bảng mã:U+817E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鼓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cổ 鼓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTJE (土廿十水)
    • Bảng mã:U+9F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao