毛巾手套 máojīn shǒutào
volume volume

Từ hán việt: 【mao cân thủ sáo】

Đọc nhanh: 毛巾手套 (mao cân thủ sáo). Ý nghĩa là: Bao tay len.

Ý Nghĩa của "毛巾手套" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毛巾手套 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bao tay len

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毛巾手套

  • volume volume

    - 塑胶 sùjiāo 手指套 shǒuzhǐtào , 0 . 06 元 yuán 只 zhǐ

    - Bao ngón tay cao su, giá chỉ 0.06 tệ một chiếc

  • volume volume

    - 头上 tóushàng 包 bāo 着 zhe 一条 yītiáo 白 bái 毛巾 máojīn

    - Trên đầu quấn khăn lông trắng.

  • volume volume

    - 丝光 sīguāng 毛巾 máojīn

    - khăn mặt tơ bóng.

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 箍 gū 这条 zhètiáo 毛巾 máojīn

    - trên đầu nó vấn khăn.

  • volume volume

    - 我抖 wǒdǒu 了 le 抖 dǒu 手中 shǒuzhōng 的 de 毛巾 máojīn

    - Tôi vảy vảy cái khăn trong tay.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 毛巾 máojīn 擦掉 cādiào 余下 yúxià 的 de 皂沫 zàomò

    - Anh ấy dùng khăn lau sạch xà phòng còn lại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每周 měizhōu 要 yào 洗 xǐ 两次 liǎngcì 卧室 wòshì 用品 yòngpǐn : 床单 chuángdān 、 枕头套 zhěntoutào 、 床罩 chuángzhào 、 桌布 zhuōbù 和 hé 餐巾 cānjīn

    - Họ phải giặt đồ dùng trong phòng ngủ hai lần một tuần: khăn trải giường, vỏ gối, khăn trải giường, khăn trải bàn và khăn ăn

  • volume volume

    - 那套 nàtào 有 yǒu 你 nǐ 亲手 qīnshǒu 绣 xiù 着 zhe 我们 wǒmen 名字 míngzi 的 de 浴巾 yùjīn 美极了 měijíle

    - Bộ khăn tắm đó vừa đẹp vừa tuyệt với, vì có tên của chúng ta được bạn tự thêu trên đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn
    • Âm hán việt: Cân
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LB (中月)
    • Bảng mã:U+5DFE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao