比基尼 bǐjīní
volume volume

Từ hán việt: 【bí cơ ni】

Đọc nhanh: 比基尼 (bí cơ ni). Ý nghĩa là: áo tắm hai mảnh; bi-ki-ni; bikini. Ví dụ : - 你在午夜收看比基尼女郎走秀。 Bạn xem cô gái mặc bikini đi catwalk lúc nửa đêm. - 弗罗里达州禁了丁字裤比基尼 Florida cấm mặc bikini thông.

Ý Nghĩa của "比基尼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

比基尼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo tắm hai mảnh; bi-ki-ni; bikini

(英语: Bikini) 译音一种女性服装,上身为胸罩,下身是三角裤

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 午夜 wǔyè 收看 shōukàn 比基尼 bǐjīní 女郎 nǚláng 走秀 zǒuxiù

    - Bạn xem cô gái mặc bikini đi catwalk lúc nửa đêm

  • volume volume

    - 弗罗 fúluó 里 lǐ 达州 dázhōu 禁 jìn 了 le 丁字裤 dīngzìkù 比基尼 bǐjīní

    - Florida cấm mặc bikini thông.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比基尼

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 配 pèi 上 shàng 阿尔比 āěrbǐ 诺尼 nuòní 的 de 慢板 mànbǎn

    - Có thể ghi bàn với Adagio của Albinoni

  • volume volume

    - 比尔 bǐěr · 盖兹加 gàizījiā 尼古拉 nígǔlā · 特斯拉 tèsīlā 的 de 发型 fàxíng

    - Bill Gates gặp Nikola Tesla thì sao?

  • volume volume

    - 威基基 wēijījī 的 de 爱 ài 罗尼 luóní 披萨 pīsà 店 diàn

    - Bạn nên thử Iolani's ở Waikiki.

  • volume volume

    - 麦基 màijī 去 qù 了 le 库亚 kùyà 基尼 jīní 医学中心 yīxuézhōngxīn 工作 gōngzuò

    - Mackey đến làm việc tại Trung tâm Y tế Kuakini

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 午夜 wǔyè 收看 shōukàn 比基尼 bǐjīní 女郎 nǚláng 走秀 zǒuxiù

    - Bạn xem cô gái mặc bikini đi catwalk lúc nửa đêm

  • volume volume

    - 弗罗 fúluó 里 lǐ 达州 dázhōu 禁 jìn 了 le 丁字裤 dīngzìkù 比基尼 bǐjīní

    - Florida cấm mặc bikini thông.

  • volume volume

    - 大凡 dàfán 搞 gǎo 基本建设 jīběnjiànshè 的 de 单位 dānwèi , 流动性 liúdòngxìng 都 dōu 比较 bǐjiào 大 dà

    - nói chung các đơn vị xây dựng cơ bản, có tính chất lưu động cao.

  • volume volume

    - 丹尼 dānní 赢 yíng 了 le 个 gè 拼字 pīnzì 比赛 bǐsài

    - Danny đã thắng một con ong đánh vần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 基›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jīn
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCG (廿金土)
    • Bảng mã:U+57FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+2 nét)
    • Pinyin: Ní , Nì
    • Âm hán việt: Ni , Nê , Nật , Nặc , Nệ
    • Nét bút:フ一ノノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SP (尸心)
    • Bảng mã:U+5C3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao