残雪 cánxuě
volume volume

Từ hán việt: 【tàn tuyết】

Đọc nhanh: 残雪 (tàn tuyết). Ý nghĩa là: tuyết đọng (tuyết tích lại chưa tan hết).

Ý Nghĩa của "残雪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

残雪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tuyết đọng (tuyết tích lại chưa tan hết)

没有融化尽的积雪

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 残雪

  • volume volume

    - 与 yǔ 暴风雪 bàofēngxuě 搏斗 bódòu

    - vật lộn cùng gió tuyết dữ dội

  • volume volume

    - 人们 rénmen 停下 tíngxià , 望著 wàngzhù , 和 hé 这 zhè 雪人 xuěrén 擦肩而过 cājiānérguò

    - Mọi người dừng lại, nhìn và đi ngang qua người tuyết.

  • volume volume

    - 鹅毛大雪 émáodàxuě 纷纷扬扬 fēnfēnyángyáng

    - chùm tuyết to bay lả tả.

  • volume volume

    - 小庙 xiǎomiào 历经 lìjīng 百余年 bǎiyúnián 的 de 风雪 fēngxuě 剥蚀 bōshí , 已 yǐ 残破 cánpò 不堪 bùkān

    - ngôi miếu nhỏ đã trải qua hàng trăm năm phong ba bão táp, đã bị tàn phá.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 一块 yīkuài 新 xīn 的 de 滑雪板 huáxuěbǎn

    - Anh ấy mua ván trượt tuyết mới.

  • volume volume

    - 交加 jiāojiā 风雪 fēngxuě

    - mưa gió.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 周末 zhōumò 去 qù 滑雪 huáxuě 了 le

    - Họ đi trượt tuyết vào cuối tuần.

  • volume volume

    - 交通 jiāotōng 因为 yīnwèi 大雪 dàxuě 闭塞 bìsè 了 le

    - Giao thông bị tắc nghẽn do tuyết lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 残›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+5 nét)
    • Pinyin: Cán
    • Âm hán việt: Tàn
    • Nét bút:一ノフ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNIJ (一弓戈十)
    • Bảng mã:U+6B8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+3 nét)
    • Pinyin: Xuě
    • Âm hán việt: Tuyết
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBSM (一月尸一)
    • Bảng mã:U+96EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao