武士 wǔshì
volume volume

Từ hán việt: 【vũ sĩ】

Đọc nhanh: 武士 (vũ sĩ). Ý nghĩa là: võ sĩ (binh sĩ bảo vệ cung đình, thời xưa), người có dũng lực. Ví dụ : - 你知道亚洲有种武士刀 Bạn có biết có một thanh kiếm từ Châu Á được gọi là Katana không?. - 你有被偷走的武士刀的照片吗 Bạn có một bức ảnh của thanh katana bị đánh cắp đó?. - 螃蟹身披坚硬的甲胄,钳子一张一合,活像一位勇猛的武士。 Con cua được mặc một bộ giáp cứng, càng giương ra, giống như một chiến binh dũng cảm.

Ý Nghĩa của "武士" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

武士 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. võ sĩ (binh sĩ bảo vệ cung đình, thời xưa)

古代守卫宫廷的士兵

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 亚洲 yàzhōu 有种 yǒuzhǒng 武士刀 wǔshìdāo

    - Bạn có biết có một thanh kiếm từ Châu Á được gọi là Katana không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 被 bèi 偷走 tōuzǒu 的 de 武士刀 wǔshìdāo 的 de 照片 zhàopiān 吗 ma

    - Bạn có một bức ảnh của thanh katana bị đánh cắp đó?

  • volume volume

    - 螃蟹 pángxiè 身披 shēnpī 坚硬 jiānyìng 的 de 甲胄 jiǎzhòu , 钳子 qiánzi 一张 yīzhāng 一合 yīhé , 活像 huóxiàng 一位 yīwèi 勇猛 yǒngměng 的 de 武士 wǔshì

    - Con cua được mặc một bộ giáp cứng, càng giương ra, giống như một chiến binh dũng cảm.

  • volume volume

    - 买 mǎi 张 zhāng 水床 shuǐchuáng 还有 háiyǒu 挂 guà 起来 qǐlai 的 de 装饰性 zhuāngshìxìng 武士刀 wǔshìdāo

    - Một chiếc giường nước và một thanh kiếm samurai trang trí để treo bên trên nó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 杀 shā 了 le 詹姆斯 zhānmǔsī · 鸟山 niǎoshān 偷 tōu 了 le 他 tā 的 de 武士刀 wǔshìdāo 吗 ma

    - Bạn đã giết James Toriyama và ăn cắp thanh katana của anh ấy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

✪ 2. người có dũng lực

有勇力的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 武士

  • volume volume

    - 你 nǐ 杀 shā 了 le 詹姆斯 zhānmǔsī · 鸟山 niǎoshān 偷 tōu 了 le 他 tā 的 de 武士刀 wǔshìdāo 吗 ma

    - Bạn đã giết James Toriyama và ăn cắp thanh katana của anh ấy?

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 亚洲 yàzhōu 有种 yǒuzhǒng 武士刀 wǔshìdāo

    - Bạn có biết có một thanh kiếm từ Châu Á được gọi là Katana không?

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 把握 bǎwò 着 zhe 武器 wǔqì

    - Chiến sĩ cầm chắc tay súng.

  • volume volume

    - 武士 wǔshì 仗 zhàng 棍 gùn 守护 shǒuhù 家园 jiāyuán

    - Võ sĩ cầm gậy bảo vệ quê hương.

  • volume volume

    - 武士 wǔshì 们 men 冲 chōng 进宫 jìngōng 里 lǐ 保护 bǎohù 国王 guówáng

    - Các samurai lao vào trong cung để bảo vệ vua.

  • volume volume

    - 买 mǎi 张 zhāng 水床 shuǐchuáng 还有 háiyǒu 挂 guà 起来 qǐlai 的 de 装饰性 zhuāngshìxìng 武士刀 wǔshìdāo

    - Một chiếc giường nước và một thanh kiếm samurai trang trí để treo bên trên nó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 被 bèi 偷走 tōuzǒu 的 de 武士刀 wǔshìdāo 的 de 照片 zhàopiān 吗 ma

    - Bạn có một bức ảnh của thanh katana bị đánh cắp đó?

  • volume volume

    - 螃蟹 pángxiè 身披 shēnpī 坚硬 jiānyìng 的 de 甲胄 jiǎzhòu , 钳子 qiánzi 一张 yīzhāng 一合 yīhé , 活像 huóxiàng 一位 yīwèi 勇猛 yǒngměng 的 de 武士 wǔshì

    - Con cua được mặc một bộ giáp cứng, càng giương ra, giống như một chiến binh dũng cảm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 武›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Võ , Vũ
    • Nét bút:一一丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MPYLM (一心卜中一)
    • Bảng mã:U+6B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao