书生 shūshēng
volume volume

Từ hán việt: 【thư sinh】

Đọc nhanh: 书生 (thư sinh). Ý nghĩa là: thư sinh; học trò; trí thức. Ví dụ : - 白面书生。 bạch diện thư sinh.

Ý Nghĩa của "书生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

书生 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thư sinh; học trò; trí thức

读书人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 白面书生 báimiànshūshēng

    - bạch diện thư sinh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 书生

  • volume volume

    - 在 zài 图书馆 túshūguǎn 预习 yùxí 生词 shēngcí

    - Chuẩn bị trước từ mới ở thư viện.

  • volume volume

    - 书 shū 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 老师 lǎoshī

    - Ông Thư là giáo viên của tôi.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 仿 fǎng 老师 lǎoshī 写 xiě 书法 shūfǎ

    - Học sinh mô phỏng thầy giáo viết thư pháp.

  • volume volume

    - 书中 shūzhōng 讲述 jiǎngshù 了 le 人生 rénshēng 的 de 大体 dàtǐ

    - Trong sách nói về những nguyên tắc lớn trong cuộc sống.

  • volume volume

    - 她 tā 人生 rénshēng 的 de 乐趣 lèqù 就是 jiùshì 读书 dúshū

    - Niềm vui trong cuộc sống của cô là đọc sách.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 医生 yīshēng 资格证书 zīgézhèngshū 已经 yǐjīng 过期 guòqī

    - Chứng chỉ bác sĩ của anh ấy đã hết hạn.

  • volume volume

    - 哲学 zhéxué 书 shū 引导 yǐndǎo 我们 wǒmen 思考 sīkǎo 人生 rénshēng

    - Sách triết học chỉ dạy chúng ta suy nghĩ về cuộc sống.

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 大大 dàdà 地 dì 丰富 fēngfù 了 le 我 wǒ 的 de 生活 shēnghuó

    - Sách vở làm phong phú cuộc sống của tôi rất nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao