武士刀 wǔshì dāo
volume volume

Từ hán việt: 【vũ sĩ đao】

Đọc nhanh: 武士刀 (vũ sĩ đao). Ý nghĩa là: kiếm samurai. Ví dụ : - 你知道亚洲有种武士刀 Bạn có biết có một thanh kiếm từ Châu Á được gọi là Katana không?. - 你有被偷走的武士刀的照片吗 Bạn có một bức ảnh của thanh katana bị đánh cắp đó?. - 你杀了詹姆斯·鸟山偷了他的武士刀吗 Bạn đã giết James Toriyama và ăn cắp thanh katana của anh ấy?

Ý Nghĩa của "武士刀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

武士刀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiếm samurai

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 亚洲 yàzhōu 有种 yǒuzhǒng 武士刀 wǔshìdāo

    - Bạn có biết có một thanh kiếm từ Châu Á được gọi là Katana không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 被 bèi 偷走 tōuzǒu 的 de 武士刀 wǔshìdāo 的 de 照片 zhàopiān 吗 ma

    - Bạn có một bức ảnh của thanh katana bị đánh cắp đó?

  • volume volume

    - 你 nǐ 杀 shā 了 le 詹姆斯 zhānmǔsī · 鸟山 niǎoshān 偷 tōu 了 le 他 tā 的 de 武士刀 wǔshìdāo 吗 ma

    - Bạn đã giết James Toriyama và ăn cắp thanh katana của anh ấy?

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 武士刀

  • volume volume

    - 你 nǐ 杀 shā 了 le 詹姆斯 zhānmǔsī · 鸟山 niǎoshān 偷 tōu 了 le 他 tā 的 de 武士刀 wǔshìdāo 吗 ma

    - Bạn đã giết James Toriyama và ăn cắp thanh katana của anh ấy?

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 亚洲 yàzhōu 有种 yǒuzhǒng 武士刀 wǔshìdāo

    - Bạn có biết có một thanh kiếm từ Châu Á được gọi là Katana không?

  • volume volume

    - 把 bǎ 他 tā 当做 dàngzuò 一把 yībǎ 瑞士军刀 ruìshìjūndāo 吧 ba

    - Hãy coi anh ta như một con dao của quân đội Thụy Sĩ.

  • volume volume

    - 指挥官 zhǐhuīguān 要求 yāoqiú 士兵 shìbīng 们 men 上 shàng 刺刀 cìdāo

    - Chỉ huy yêu cầu các binh sĩ lắp lưỡi lê.

  • volume volume

    - 买 mǎi 张 zhāng 水床 shuǐchuáng 还有 háiyǒu 挂 guà 起来 qǐlai 的 de 装饰性 zhuāngshìxìng 武士刀 wǔshìdāo

    - Một chiếc giường nước và một thanh kiếm samurai trang trí để treo bên trên nó.

  • volume volume

    - 这 zhè 就 jiù 像 xiàng 黑客 hēikè 手中 shǒuzhōng 的 de 瑞士军刀 ruìshìjūndāo

    - Nó giống như một con dao của quân đội Thụy Sĩ đối với tin tặc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 被 bèi 偷走 tōuzǒu 的 de 武士刀 wǔshìdāo 的 de 照片 zhàopiān 吗 ma

    - Bạn có một bức ảnh của thanh katana bị đánh cắp đó?

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 一把 yībǎ 瑞士军刀 ruìshìjūndāo

    - Tôi có một con dao quân đội Thụy Sĩ ở đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺈›

  • 刀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:đao 刀 (+0 nét)
    • Pinyin: Dāo
    • Âm hán việt: Đao
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SH (尸竹)
    • Bảng mã:U+5200
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 武›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Võ , Vũ
    • Nét bút:一一丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MPYLM (一心卜中一)
    • Bảng mã:U+6B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao