武义 wǔyì
volume volume

Từ hán việt: 【vũ nghĩa】

Đọc nhanh: 武义 (vũ nghĩa). Ý nghĩa là: Quận Vũ ở Kim Hoa 金華 | 金华 , Chiết Giang.

Ý Nghĩa của "武义" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Vũ ở Kim Hoa 金華 | 金华 , Chiết Giang

Wuyi county in Jinhua 金華|金华 [Jin1huá], Zhejiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 武义

  • volume volume

    - 主观主义 zhǔguānzhǔyì

    - chủ nghĩa chủ quan.

  • volume volume

    - 主持正义 zhǔchízhèngyì

    - giữ vững chính nghĩa

  • volume volume

    - 黩武 dúwǔ 主义 zhǔyì

    - chủ nghĩa hiếu chiến

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 我 wǒ 感觉 gǎnjué 武田 wǔtián 在 zài 授予 shòuyǔ 你 nǐ

    - Tại sao tôi có cảm giác đây không phải là những gì Takeda đã nghĩ đến

  • volume volume

    - 为了 wèile 正义 zhèngyì , 他 tā 英勇 yīngyǒng 而烈 érliè 死 sǐ

    - Vì chính nghĩa, anh ấy dũng cảm hy sinh.

  • volume volume

    - 辛亥首 xīnhàishǒu 义 yì ( 指 zhǐ 辛亥革命 xīnhàigémìng 时 shí 武昌 wǔchāng 首先 shǒuxiān 起义 qǐyì )

    - cách mạng Tân Hợi; cuộc khởi nghĩa Tân Hợi đầu tiên.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 约会 yuēhuì , 女人 nǚrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 天经地义 tiānjīngdìyì , 男人 nánrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 不靠 bùkào 谱 pǔ

    - Khi hai người hẹn hò, phụ nữ đến muộn là lẽ tự nhiên, đàn ông đến muộn là không đáng tin.

  • volume volume

    - 用 yòng 马列主义 mǎlièzhǔyì 、 胡志明 húzhìmíng 思想 sīxiǎng 武装 wǔzhuāng 我们 wǒmen 的 de 头脑 tóunǎo

    - đầu óc chúng ta được trang bị bằng chủ nghĩa Mác Lê và tư tưởng Hồ Chí Minh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 义›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghĩa
    • Nét bút:丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+4E49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 武›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Võ , Vũ
    • Nét bút:一一丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MPYLM (一心卜中一)
    • Bảng mã:U+6B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao