此类 cǐ lèi
volume volume

Từ hán việt: 【thử loại】

Đọc nhanh: 此类 (thử loại). Ý nghĩa là: Loại này; những loại này. Ví dụ : - 诸如此类的话说了不少。 Rất nhiều điều như thế này đã được nói.

Ý Nghĩa của "此类" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

此类 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Loại này; những loại này

Ví dụ:
  • volume volume

    - 诸如此类 zhūrúcǐlèi 的话 dehuà 说 shuō 了 le 不少 bùshǎo

    - Rất nhiều điều như thế này đã được nói.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 此类

  • volume volume

    - 照此类推 zhàocǐlèituī

    - cứ thế mà suy ra.

  • volume volume

    - 诸如此类 zhūrúcǐlèi , 不胜枚举 bùshèngméijǔ

    - những chuyện như vậy không sao kể xiết

  • volume volume

    - 保险金额 bǎoxiǎnjīné 此类 cǐlèi 合同规定 hétóngguīdìng 的 de 保险 bǎoxiǎn 的 de 金额 jīné 或 huò 比例 bǐlì

    - Số tiền bảo hiểm được quy định trong hợp đồng này là số tiền hoặc tỷ lệ bảo hiểm của loại bảo hiểm này.

  • volume volume

    - 主管 zhǔguǎn 的 de 司法部门 sīfǎbùmén 应 yīng 宣布 xuānbù 不 bù 受理 shòulǐ 此类 cǐlèi 指控 zhǐkòng 或 huò 举报 jǔbào

    - Cơ quan tư pháp có thẩm quyền nên tuyên bố rằng những cáo buộc hoặc báo cáo như này sẽ không được thụ lý, giải quyết.

  • volume volume

    - 诸如此类 zhūrúcǐlèi , 不胜枚举 bùshèngméijǔ

    - những điều như vậy, không sao kể xiết.

  • volume volume

    - 非 fēi 经 jīng 特许 tèxǔ , 一般 yìbān 商店 shāngdiàn 不得 bùdé 经销 jīngxiāo 此类 cǐlèi 商品 shāngpǐn

    - không có giấy phép kinh doanh đặc biệt, cửa hàng không được bán những loại hàng này.

  • volume volume

    - 诸如此类 zhūrúcǐlèi 的话 dehuà 说 shuō 了 le 不少 bùshǎo

    - Rất nhiều điều như thế này đã được nói.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 全国 quánguó 各 gè 卫视 wèishì 频道 píndào 播出 bōchū 的 de 此类 cǐlèi 节目 jiémù 至少 zhìshǎo 有 yǒu 十档 shídàng

    - Có ít nhất mười chương trình như vậy được phát sóng trên các kênh vệ tinh khác nhau trên toàn quốc trong năm nay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 此›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+2 nét)
    • Pinyin: Cǐ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:丨一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YMP (卜一心)
    • Bảng mã:U+6B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 类›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), mễ 米 (+3 nét)
    • Pinyin: Lèi , Lì
    • Âm hán việt: Loại
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDK (火木大)
    • Bảng mã:U+7C7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao